TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.660/2.719

  1. Mẫu nhãn CAMPUS
    CAMPUS

    Đơn VN-4-1995-23988 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0019988-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co Ltd.

  2. Mẫu nhãn SUNPLAY
    SUNPLAY

    Đơn VN-4-1995-23987 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0019987-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co Ltd.

  3. Mẫu nhãn PRIVATE PLEASURES
    PRIVATE PLEASURES

    Đơn VN-4-1995-23949 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020015-000
    Chủ đơn: Warnaco Inc.(US), WARNACO U.S., INC., ML INC.(US)

  4. Mẫu nhãn Tiêm Nhang Kim Yến- AAAAA
    Tiêm Nhang Kim Yến- AAAAA

    Đơn VN-4-1995-23731 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0021181-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Yến

  5. Mẫu nhãn TYROSE
    TYROSE

    Đơn VN-4-1995-23722 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0020797-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh

  6. Mẫu nhãn LOLANE
    LOLANE

    Đơn VN-4-1995-23718 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0020377-000
    Chủ đơn: Mr. Seri Somboonsakdikul

  7. Mẫu nhãn PURMAKOFF
    PURMAKOFF

    Đơn VN-4-1995-23717 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0024738-000
    Chủ đơn: Mr.Seri Somboonsakdikul

  8. Mẫu nhãn VIEN-Vinh Yến
    VIEN-Vinh Yến

    Đơn VN-4-1995-23652 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020203-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoá Mỹ Phẩm Châu Trần

  9. Mẫu nhãn BLACKMORES BOTANICAL SOLUTIONS
    BLACKMORES BOTANICAL SOLUTIONS

    Đơn VN-4-1995-23619 · nộp 28/06/1995 · văn bằng 4-0020150-000
    Chủ đơn: Blackmores Limited

  10. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1995-23611 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020148-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Daso

  11. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1995-23610 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020197-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Daso

  12. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1995-23609 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020147-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Daso

  13. Mẫu nhãn PLASTO-SEIN
    PLASTO-SEIN

    Đơn VN-4-1995-23605 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020082-000
    Chủ đơn: Lau Brothers International Co.,Ltd.

  14. Mẫu nhãn [Mo su lính]
    [Mo su lính]

    Đơn VN-4-1995-23593 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019811-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  15. Mẫu nhãn [Pài ín: bạch vân]
    [Pài ín: bạch vân]

    Đơn VN-4-1995-23588 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019809-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  16. Mẫu nhãn [Ché pà: khiết bá]
    [Ché pà: khiết bá]

    Đơn VN-4-1995-23585 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019807-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  17. Mẫu nhãn [Chen no: tiên nặc]
    [Chen no: tiên nặc]

    Đơn VN-4-1995-23584 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0020080-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  18. Mẫu nhãn [Ching ín: thanh doanh]
    [Ching ín: thanh doanh]

    Đơn VN-4-1995-23582 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0020144-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  19. Mẫu nhãn [Lí xứ: lê thi]
    [Lí xứ: lê thi]

    Đơn VN-4-1995-23581 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019805-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.