TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.661/2.719

  1. Mẫu nhãn [Cheng hoa: thiên hoa]
    [Cheng hoa: thiên hoa]

    Đơn VN-4-1995-23579 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019803-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  2. Mẫu nhãn [Mei li: mỹ lực]
    [Mei li: mỹ lực]

    Đơn VN-4-1995-23577 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019801-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  3. Mẫu nhãn JENNE
    JENNE

    Đơn VN-4-1995-23576 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019800-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  4. Mẫu nhãn POKEN
    POKEN

    Đơn VN-4-1995-23539 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0019756-000
    Chủ đơn: Takaso Rubber Products SDN BHD

  5. Mẫu nhãn LANDER
    LANDER

    Đơn VN-4-1995-23528 · nộp 22/06/1995 · văn bằng 4-0019751-000
    Chủ đơn: HERMES U.S., INC., LANDER CO., INC., Lander Co., Inc.(US)

  6. Mẫu nhãn SOFEI
    SOFEI

    Đơn VN-4-1995-23524 · nộp 22/06/1995 · văn bằng 4-0019749-000
    Chủ đơn: Dah Chuan Industrial Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn LABORATOIRE DR RENAUD
    LABORATOIRE DR RENAUD

    Đơn VN-4-1995-23476 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0020054-000
    Chủ đơn: laboratoire dr Renaud Inc.

  8. Mẫu nhãn TAVI
    TAVI

    Đơn VN-4-1995-23395 · nộp 14/06/1995 · văn bằng 4-0023580-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tấn Vĩ, Cơ sở hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN)

  9. Mẫu nhãn Kim Huê Hương
    Kim Huê Hương

    Đơn VN-4-1995-23386 · nộp 13/06/1995 · văn bằng 4-0019674-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương

  10. Mẫu nhãn SPACE
    SPACE

    Đơn VN-4-1995-23323 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019640-000
    Chủ đơn: Aekyung Industrial Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn IMAGO
    IMAGO

    Đơn VN-4-1995-23298 · nộp 07/06/1995 · văn bằng 4-0019631-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  12. Mẫu nhãn DORADO
    DORADO

    Đơn VN-4-1995-23296 · nộp 07/06/1995 · văn bằng 4-0019630-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  13. Mẫu nhãn Thu Ngọc
    Thu Ngọc

    Đơn VN-4-1995-23274 · nộp 06/06/1995 · văn bằng 4-0019882-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thu Ngọc

  14. Mẫu nhãn MTH-MAN TING HSIANG
    MTH-MAN TING HSIANG

    Đơn VN-4-1995-23245 · nộp 03/06/1995 · văn bằng 4-0019826-000
    Chủ đơn: Tong Lih Incense Products Industry Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn ANGELA
    ANGELA

    Đơn VN-4-1995-23242 · nộp 03/06/1995 · văn bằng 4-0019828-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lê Hồng Thuỷ Tiên

  16. Mẫu nhãn Kim Nga
    Kim Nga

    Đơn VN-4-1995-23189 · nộp 31/05/1995 · văn bằng 4-0019528-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  17. Mẫu nhãn Mộng Nhi
    Mộng Nhi

    Đơn VN-4-1995-23187 · nộp 31/05/1995 · văn bằng 4-0019526-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mộng Nhi

  18. Mẫu nhãn Mộng Nhi
    Mộng Nhi

    Đơn VN-4-1995-23186 · nộp 31/05/1995 · văn bằng 4-0019525-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mộng Nhi

  19. Mẫu nhãn LAB SERIES
    LAB SERIES

    Đơn VN-4-1995-23180 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019519-000
    Chủ đơn: ARAMIS INC.

  20. Mẫu nhãn [Bigen]
    [Bigen]

    Đơn VN-4-1995-23175 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019515-000
    Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS HOYU CO., LTD)

  21. Mẫu nhãn BIGEN
    BIGEN

    Đơn VN-4-1995-23173 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019513-000
    Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (Also trading as Hoyu Co., Ltd.)

  22. Mẫu nhãn LG
    LG

    Đơn VN-4-1995-23139 · nộp 26/05/1995 · văn bằng 4-0027344-000
    Chủ đơn: LG CORP.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.