TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.675/2.717

  1. Mẫu nhãn AVON
    AVON

    Đơn VN-4-1994-17207 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0016192-000
    Chủ đơn: AVON PRODUCTS, INC.

  2. Mẫu nhãn COLORAMA
    COLORAMA

    Đơn VN-4-1994-17197 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014264-000
    Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION

  3. Mẫu nhãn UNFORGETTABLE
    UNFORGETTABLE

    Đơn VN-4-1994-17196 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014263-000
    Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION

  4. Mẫu nhãn OUTRAGEOUS
    OUTRAGEOUS

    Đơn VN-4-1994-17195 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014300-000
    Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION

  5. Mẫu nhãn MOON DROPS
    MOON DROPS

    Đơn VN-4-1994-17194 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014262-000
    Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION

  6. Mẫu nhãn MITCHUM
    MITCHUM

    Đơn VN-4-1994-17193 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014261-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products LLC

  7. Mẫu nhãn JEAN NATE
    JEAN NATE

    Đơn VN-4-1994-17192 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014260-000
    Chủ đơn: REVLON CONSUMER PRODUCTS CORPORATION

  8. Mẫu nhãn FIRE ICE
    FIRE ICE

    Đơn VN-4-1994-17190 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0017387-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products LLC

  9. Mẫu nhãn COLORSILK
    COLORSILK

    Đơn VN-4-1994-17188 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014854-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products LLC

  10. Mẫu nhãn ALMAY
    ALMAY

    Đơn VN-4-1994-17182 · nộp 09/03/1994 · văn bằng 4-0014853-000
    Chủ đơn: BrandCo Almay 2020 LLC

  11. Mẫu nhãn SAINT
    SAINT

    Đơn VN-4-1994-17165 · nộp 07/03/1994 · văn bằng 4-0014623-000
    Chủ đơn: BIOCOSMIC CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn Tân Mỹ Thành
    Tân Mỹ Thành

    Đơn VN-4-1994-17162 · nộp 07/03/1994 · văn bằng 4-0014762-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Mỹ Thành

  13. Mẫu nhãn SAN HO
    SAN HO

    Đơn VN-4-1994-17134 · nộp 03/03/1994 · văn bằng 4-0014595-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Khổng Tước TNHH.

  14. Mẫu nhãn AL
    AL

    Đơn VN-4-1994-17088 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014331-000
    Chủ đơn: MEILIN COSMETIC CO.,LTD.

  15. Mẫu nhãn RENOW-D
    RENOW-D

    Đơn VN-4-1994-17083 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0021797-000
    Chủ đơn: MISS DOUNGKAMOL ROJROUNGSANG(TH), MR. CHET CHAMNITIRAVANICH

  16. Mẫu nhãn BEANSTALK
    BEANSTALK

    Đơn VN-4-1994-17063 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014107-000
    Chủ đơn: OTSUKA Pharmaceutical Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn W WEN WU
    W WEN WU

    Đơn VN-4-1994-17044 · nộp 23/02/1994 · văn bằng 4-0016072-000
    Chủ đơn: WEN WU ENT. CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn W
    W

    Đơn VN-4-1994-17043 · nộp 23/02/1994 · văn bằng 4-0016071-000
    Chủ đơn: WEN WU ENT CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn HONEY`S
    HONEY`S

    Đơn VN-4-1994-17028 · nộp 19/02/1994 · văn bằng 4-0014299-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nhã

  20. Mẫu nhãn CALMER
    CALMER

    Đơn VN-4-1994-17016 · nộp 17/02/1994 · văn bằng 4-0011925-000
    Chủ đơn: CALMER CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn PALMOLIVE OPTIMA
    PALMOLIVE OPTIMA

    Đơn VN-4-1994-16999 · nộp 15/02/1994 · văn bằng 4-0014149-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  22. Mẫu nhãn COLGATE BAKING SODA SALT
    COLGATE BAKING SODA SALT

    Đơn VN-4-1994-16997 · nộp 15/02/1994 · văn bằng 4-0014147-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  23. Mẫu nhãn ALPHANUTRIUM
    ALPHANUTRIUM

    Đơn VN-4-1994-16861 · nộp 28/01/1994 · văn bằng 4-0014284-000
    Chủ đơn: Unilever N.V

  24. Mẫu nhãn Flexovit
    Flexovit

    Đơn VN-4-1994-16806 · nộp 25/01/1994 · văn bằng 4-0017224-000
    Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES PTY LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.