Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.678/2.717
[DEIMA]Đơn VN-4-1993-15590 · nộp 02/10/1993 · văn bằng 4-0012891-000
Chủ đơn: Cơ sở Hứa Vi Miêng
DEIMAĐơn VN-4-1993-15589 · nộp 02/10/1993 · văn bằng 4-0012890-000
Chủ đơn: Cơ sở Hứa Vi Miêng
DEIMAĐơn VN-4-1993-15588 · nộp 02/10/1993 · văn bằng 4-0012889-000
Chủ đơn: Cơ sở Hứa Vi Miêng
FELTONĐơn VN-4-1993-15575 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013062-000
Chủ đơn: BORTHWICKS FLAVOURS AND FRAGRANCES (ASIA) LTD
PAVEENAĐơn VN-4-1993-15501 · nộp 24/09/1993 · văn bằng 4-0011370-000
Chủ đơn: BIRTHDAY INTERNATIONAL CO., LTD
GOLDEN HORSEĐơn VN-4-1993-15492 · nộp 24/09/1993 · văn bằng 4-0012812-000
Chủ đơn: CHIN SAN CHEM. WORKS
Vinh Kiết TườngĐơn VN-4-1993-15375 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012710-000
Chủ đơn: Cơ sở Vinh Kiết Tường(VN), Hộ kinh doanh Vinh Kiết Tường
PARADYĐơn VN-4-1993-15351 · nộp 14/09/1993 · văn bằng 4-0012707-000
Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm KIM DU
AVANTĐơn VN-4-1993-15335 · nộp 10/09/1993 · văn bằng 4-0012694-000
Chủ đơn: Cơ sở Đình Phong
IVY TRANG MEIĐơn VN-4-1993-15334 · nộp 10/09/1993 · văn bằng 4-0012693-000
Chủ đơn: Cơ sở Trang Mei
EVORYĐơn VN-4-1993-15333 · nộp 10/09/1993 · văn bằng 4-0012692-000
Chủ đơn: Xí nghiệp quốc doanh mỹ phẩm Quận 10
Thanh HươngĐơn VN-4-1993-15292 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012666-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Hương
Thanh HươngĐơn VN-4-1993-15291 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012665-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Hương
BUDGETĐơn VN-4-1993-15285 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012664-000
Chủ đơn: GOODMAID CHEMICALS CORPORATION, SDN. BHD.
COCOREXĐơn VN-4-1993-15284 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0017944-000
Chủ đơn: GOODMAID CHEMICALS CORPORATION SDN. BHD.
GOOD MAIDĐơn VN-4-1993-15283 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012926-000
Chủ đơn: GOODMAID CHEMICALS CORPORATION SDN. BHD.
nữ hoàngĐơn VN-4-1993-15208 · nộp 30/08/1993 · văn bằng 4-0018342-000
Chủ đơn: Cơ sở Tự lực
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15207 · nộp 28/08/1993 · văn bằng 4-0018341-000
Chủ đơn: Cơ sở Tự lực
nữ hoàngĐơn VN-4-1993-15206 · nộp 28/08/1993 · văn bằng 4-0018340-000
Chủ đơn: Cơ sở Tự lực
1, nữ hoàngĐơn VN-4-1993-15205 · nộp 28/08/1993 · văn bằng 4-0018339-000
Chủ đơn: Cơ sở Tự lực
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15197 · nộp 28/08/1993 · văn bằng 4-0016995-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15177 · nộp 26/08/1993 · văn bằng 4-0014319-000
Chủ đơn: Cơ sở Xuân lan
listerineĐơn VN-4-1993-15074 · nộp 18/08/1993 · văn bằng 4-0017483-000
Chủ đơn: WARNER - LAMBERT COMPANY LLC(US), WARNER-LAMBERT COMPANY(US), JOHNSON & JOHNSON
DERMASILĐơn VN-4-1993-15060 · nộp 17/08/1993 · văn bằng 4-0020442-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
M ipĐơn VN-4-1993-15049 · nộp 16/08/1993 · văn bằng 4-0012656-000
Chủ đơn: I.P. One Co., Ltd.
FOR BETTER LIFEĐơn VN-4-1993-14962 · nộp 13/08/1993 · văn bằng 4-0012361-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Elite(VN), Cơ sở Bảo Trân(VN), Nguyễn Văn Hai
ELITEĐơn VN-4-1993-14961 · nộp 13/08/1993 · văn bằng 4-0012360-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Elite(VN), Cơ sở Bảo Trân(VN), Nguyễn Văn Hai
MARK MATEĐơn VN-4-1993-14910 · nộp 07/08/1993 · văn bằng 4-0011354-000
Chủ đơn: BIRTHDAY INTERNATIONAL CO., LTD.
PICOBELLOĐơn VN-4-1993-14909 · nộp 06/08/1993 · văn bằng 4-0012407-000
Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN(DE), Henkel AG & Co. KGaA
PILOFIXĐơn VN-4-1993-14908 · nộp 06/08/1993 · văn bằng 4-0012406-000
Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.