Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 453/454
Kim Hưng PhátĐơn VN-4-1992-08997 · nộp 11/09/1992 · văn bằng 4-0006647-000
Chủ đơn: Cơ sở Lương Yên
Tuấn chợ lớn TAILORĐơn VN-4-1992-08603 · nộp 04/08/1992 · văn bằng 4-0007909-000
Chủ đơn: Nhà may Tuấn Chợ lớn
BìnhĐơn VN-4-1992-08429 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0007387-000
Chủ đơn: Nhà may Bình
V Vinh Bùi ViệnĐơn VN-4-1992-07641 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0011472-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vinh
ĐinhĐơn VN-4-1992-07638 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0006702-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đinh
CôngĐơn VN-4-1992-07527 · nộp 25/04/1992 · văn bằng 4-0005238-000
Chủ đơn: Cửa Hàng May Đo Công
HITACHIĐơn VN-4-1992-07208 · nộp 01/04/1992 · văn bằng 4-0007135-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a HITACHI LTD)(JP)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-07207 · nộp 01/04/1992 · văn bằng 4-0007134-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a HITACHI LTD)(JP), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a HITACHI, LTD.)
SEIKOĐơn VN-4-1992-06545 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0005917-000
Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION
TOSHIBAĐơn VN-4-1992-06281 · nộp 05/03/1992 · văn bằng 4-0005868-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION), KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION)(JP)
BTĐơn VN-4-1992-06238 · nộp 05/03/1992 · văn bằng 4-0005867-000
Chủ đơn: BRITISH TELECOMMUNICATIONS PUBLIC LTD CO
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-05797 · nộp 15/02/1992 · văn bằng 4-0005425-000
Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION
Thành LiêmĐơn VN-4-1992-05600 · nộp 08/01/1992 · văn bằng 4-0007665-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Liêm
MD Minh ĐoànĐơn VN-4-1991-05201 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004802-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ thương mại Minh Đoàn, Nhà may Minh Đoàn(VN)
ThắngĐơn VN-4-1991-05009 · nộp 05/10/1991 · văn bằng 4-0004670-000
Chủ đơn: Nhà May Thắng
Thanh ChâuĐơn VN-4-1991-05008 · nộp 05/10/1991 · văn bằng 4-0003622-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Châu
Thái HoàĐơn VN-4-1991-04968 · nộp 30/09/1991 · văn bằng 4-0004643-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thái Hoà
Đại ThànhĐơn VN-4-1991-04948 · nộp 23/09/1991 · văn bằng 4-0003542-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Đại Thành
VICTORIA'S SECRETĐơn VN-4-1991-04918 · nộp 18/09/1991 · văn bằng 4-0003727-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Long
LINDEXĐơn VN-4-1991-04917 · nộp 18/09/1991 · văn bằng 4-0003686-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoàng Long
Quảng HiềnĐơn VN-4-1991-04842 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004534-000
Chủ đơn: Cơ Sở Quảng Hiền
Thanh Bình MĐơn VN-4-1991-04840 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004573-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Bình
Tân TiếnĐơn VN-4-1991-04835 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004529-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lưu Thanh Tâm
Hy VọngĐơn VN-4-1991-04703 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0004429-000
Chủ đơn: Nhà May Hy Vọng
Minh-TânĐơn VN-4-1991-04636 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004386-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Minh Tân
CATĐơn VN-4-1991-04634 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004384-000
Chủ đơn: Tiệm May Cát
VyĐơn VN-4-1991-04562 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004276-000
Chủ đơn: Nhà May Vy
Ngọc VânĐơn VN-4-1991-04509 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004244-000
Chủ đơn: Nhà May Ngọc Vân
Kinh ĐôĐơn VN-4-1991-04401 · nộp 22/07/1991 · văn bằng 4-0003220-000
Chủ đơn: Nhà May Kinh Đô
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-04323 · nộp 17/07/1991 · văn bằng 4-0003358-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Liêm
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.