Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 910/983
Sức Sống MớiĐơn VN-4-2009-27191 · nộp 15/12/2009 · văn bằng 4-0157428-000
Chủ đơn: Nguyễn Tấn Bảo
WELLBEINGĐơn VN-4-2009-27094 · nộp 14/12/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Trâm Anh Kiệt
Trần Diệp Khanh Adult & Baby Clinic Phòng Khám Đa KhoaĐơn VN-4-2009-27089 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0162375-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư y tế Trần Diệp Khanh
UC CHAU COSMETIC SURGERYĐơn VN-4-2009-27053 · nộp 14/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Nam úc Châu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-27042 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0178923-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD.
FamilyMartĐơn VN-4-2009-27040 · nộp 14/12/2009 · văn bằng 4-0178921-000
Chủ đơn: FAMILYMART CO., LTD., FAMILYMART CO., LTD.(JP)
NHA KHOA LAN ANH La L aĐơn VN-4-2009-26980 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0170766-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nha khoa Lan Anh
T&C INDUSTRIAL DISTRIBUTIONĐơn VN-4-2009-26959 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0176379-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân phối công nghiệp T&C, Công ty cổ phần phân phối công nghiệp T&C (VN)
Bệnh Viện Phụ Sản Hà Nội HANOI OBSTETRICS AND GYNECOLOGY HOSPITALĐơn VN-4-2009-26884 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0166964-000
Chủ đơn: Bệnh viện phụ sản Hà Nội
STV LANDSCAPE ARCHITECTUREĐơn VN-4-2009-26872 · nộp 11/12/2009 · văn bằng 4-0162762-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Cảnh Quan Sơn Thủy Viên
La Maison du VietnamĐơn VN-4-2009-26740 · nộp 10/12/2009 · văn bằng 4-0195722-000
Chủ đơn: Trần Thị An Thành
Đại Phú MỹĐơn VN-4-2009-26692 · nộp 09/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Phú Mỹ
Đại Phú Mỹ www.congtycayxanh.comĐơn VN-4-2009-26691 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0191893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Phú Mỹ
MIAN GROUPĐơn VN-4-2009-26630 · nộp 09/12/2009 · văn bằng 4-0169207-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Minh Anh
LUKADENTĐơn VN-4-2009-26484 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0169204-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và kỹ thuật S.G.C
VinaTóc BEAUTY SALONĐơn VN-4-2009-26438 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0179152-000
Chủ đơn: Nguyễn Huy Hoàng, Đỗ Việt Cường, Nguyễn Bá Minh, Nguyễn Thị Bích Liên, Vũ Đức Tiến
Vinatóc VĐơn VN-4-2009-26437 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0180952-000
Chủ đơn: Nguyễn Huy Hoàng, Đỗ Việt Cường, Nguyễn Bá Minh, Nguyễn Thị Bích Liên, Vũ Đức Tiến
Nha Khoa Dũng Tuyên D T Luôn mang tới nụ cười rạng rỡĐơn VN-4-2009-26423 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0162525-000
Chủ đơn: Phùng Hồng Tuyên
ITOHOSPITALĐơn VN-4-2009-26357 · nộp 04/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Kỳ Phương
ITOĐơn VN-4-2009-26356 · nộp 04/12/2009 · văn bằng 4-0160200-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Kỳ Phương
SHISEIDO PROFESSIONALĐơn VN-4-2009-26274 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0163518-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
SHISEIDO PROFESSIONALĐơn VN-4-2009-26273 · nộp 03/12/2009 · văn bằng 4-0163517-000
Chủ đơn: Shiseido Company, Limited(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
DENTAL CLINIC Trường ThànhĐơn VN-4-2009-26270 · nộp 03/12/2009
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Trường
Tigon Spa MASSAGEĐơn VN-4-2009-26223 · nộp 03/12/2009
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Huyền
Bệnh Viện Mắt Việt Nhật Vietnam Japan Eye HospitalĐơn VN-4-2009-26190 · nộp 02/12/2009
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Y Tế Việt Nhật
SOUL Source of Ultimate LivingĐơn VN-4-2009-26172 · nộp 02/12/2009 · văn bằng 4-0163510-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nguồn Sống Đích Thực
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


