Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 911/983
TĐ Tiến ĐạtĐơn VN-4-2009-26137 · nộp 02/12/2009 · văn bằng 4-0162661-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Tiến Đạt
VEQASĐơn VN-4-2009-26109 · nộp 02/12/2009 · văn bằng 4-0169166-000
Chủ đơn: Trung tâm Kiểm chuẩn Xét nghiệm Thành phố
VEQASĐơn VN-4-2009-26108 · nộp 02/12/2009
Chủ đơn: Trung tâm Kiểm chuẩn Xét nghiệm Thành phố
T M Hương trà mi Thẩm Mỹ Hương Trà MiĐơn VN-4-2009-26041 · nộp 01/12/2009 · văn bằng 4-0167013-000
Chủ đơn: Bùi Thị Thanh Hương
VINCOM CENTERĐơn VN-4-2009-26030 · nộp 01/12/2009 · văn bằng 4-0163343-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vincom (Vincom JSC)(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
ITO-Việt NhậtĐơn VN-4-2009-26016 · nộp 01/12/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Kỳ Phương
SARAĐơn VN-4-2009-25993 · nộp 01/12/2009 · văn bằng 4-0240101-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu quốc tế SARA
villaspaĐơn VN-4-2009-25946 · nộp 30/11/2009 · văn bằng 4-0167012-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Yến
+ M AĐơn VN-4-2009-25914 · nộp 30/11/2009 · văn bằng 4-0159291-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Mỹ An
Mỹ AnĐơn VN-4-2009-25913 · nộp 30/11/2009 · văn bằng 4-0159992-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Mỹ An
NUTRIECONOMICSĐơn VN-4-2009-25881 · nộp 27/11/2009 · văn bằng 4-0168293-000
Chủ đơn: Erber Aktiengesellschaft(AT), DSM Austria Gmbh
ETOIMSĐơn VN-4-2009-25829 · nộp 27/11/2009 · văn bằng 4-0171771-000
Chủ đơn: JusJas, LLC
L H Callalily www.saigonskincare.com Công ty TNHH Mỹ Phẩm Huỳnh ThảoĐơn VN-4-2009-25728 · nộp 26/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Huỳnh Thảo
DeluxĐơn VN-4-2009-25650 · nộp 26/11/2009
Chủ đơn: Công Ty TNHH Quách Châu
Diệu Phương Đường Hiệu Thuốc Đông YĐơn VN-4-2009-25512 · nộp 25/11/2009 · văn bằng 4-0165677-000
Chủ đơn: Nghiêm Thị Minh Loan
DAM VINH HUNGĐơn VN-4-2009-25475 · nộp 24/11/2009 · văn bằng 4-0165637-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải trí Tiếng Hát Việt
Alexandra Cafe & RestaurantĐơn VN-4-2009-25469 · nộp 24/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Anh Hương
DRAGONPARKĐơn VN-4-2009-25467 · nộp 24/11/2009 · văn bằng 4-0172202-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư phát triển Bửu Long
Đất RồngĐơn VN-4-2009-25466 · nộp 24/11/2009 · văn bằng 4-0172342-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư phát triển Bửu Long
DRAGONLANDĐơn VN-4-2009-25465 · nộp 24/11/2009 · văn bằng 4-0172341-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư phát triển Bửu Long
CaluckyĐơn VN-4-2009-25412 · nộp 24/11/2009 · văn bằng 4-0159993-000
Chủ đơn: Hộ Kinh Doanh Cá Lúc Ky
TRUNG THUY GROUPĐơn VN-4-2009-25315 · nộp 23/11/2009 · văn bằng 4-0164171-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Trung Thủy, Công ty cổ phần tập đoàn Trung Thủy(VN)
SingĐơn VN-4-2009-25191 · nộp 20/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và dịch vụ Hoàng Minh
SeABank Linking Life's ValuesĐơn VN-4-2009-25179 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160700-000
Chủ đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam á
SeA Bank Kết nối giá trị cuộc sốngĐơn VN-4-2009-25178 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160699-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam á
SeABankĐơn VN-4-2009-25177 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160698-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
SeABankĐơn VN-4-2009-25176 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160697-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
Mai Trinh Thẩm Mỹ Viện Phẫu Thuật Thẩm Mỹ - LASER Thế Hệ MớiĐơn VN-4-2009-25173 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0161046-000
Chủ đơn: Lê Mai Trinh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.