Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.666/6.287
CENZITAXĐơn VN-4-2005-08928 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương III
CENMOPENĐơn VN-4-2005-08927 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0099862-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương III
CENFENAZYMĐơn VN-4-2005-08926 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương III
CENDAGYLĐơn VN-4-2005-08925 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0099861-000
Chủ đơn: Công ty Dược Trung ương III
PARAFASTĐơn VN-4-2005-08923 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0090402-000
Chủ đơn: Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd., Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. (SG)(SG), MASTERICH CORPORATION LIMITED(US), INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL DISTRIBUTION CO., LTD. (DBA AMPHARCO USA)(US)
YSPDOMPERĐơn VN-4-2005-08914 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0098873-000
Chủ đơn: Y.S.P. INDUSTRIES (M) SDN. BHD.
YSPGINCAREĐơn VN-4-2005-08913 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0098872-000
Chủ đơn: Y.S.P. INDUSTRIES (M) SDN. BHD.
AMICOLĐơn VN-4-2005-08912 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0098877-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát
PROTOCOLĐơn VN-4-2005-08911 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0113787-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát
NOFACOLĐơn VN-4-2005-08909 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0097142-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát
PROBICOLĐơn VN-4-2005-08908 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0096292-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát
TOàN TíNH CAO TRĂNĐơn VN-4-2005-08890 · nộp 19/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải
SANAPEROLĐơn VN-4-2005-08889 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0082042-000
Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.
SANUPERASOLĐơn VN-4-2005-08888 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0082022-000
Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.
SANUDRINEĐơn VN-4-2005-08887 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0082041-000
Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.
HASAGYLĐơn VN-4-2005-08885 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0082185-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm
TILHASANĐơn VN-4-2005-08884 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0082184-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm
RANIHASANĐơn VN-4-2005-08883 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0082183-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm
TEHASANĐơn VN-4-2005-08882 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0082182-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm
CARVIPRESSĐơn VN-4-2005-08881 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0084369-000
Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED
CERITINEĐơn VN-4-2005-08878 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0083185-000
Chủ đơn: Công ty TNHH AMMEDPHARMCO U.S.A, Công ty TNHH dược phẩm âu Mỹ(VN)
BFLAM [bê ta]Đơn VN-4-2005-08828 · nộp 18/07/2005
Chủ đơn: Công ty liên doanh Meyer - BPC
ADAPAC GELĐơn VN-4-2005-08821 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0087922-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
TUSSEX LqĐơn VN-4-2005-08820 · nộp 18/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
GENTACLOBEĐơn VN-4-2005-08819 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0087687-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
PRESTOGELĐơn VN-4-2005-08818 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0087686-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long, Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long(VN)
THIOSUPERĐơn VN-4-2005-08817 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0087685-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
SEOKAĐơn VN-4-2005-08813 · nộp 15/07/2005 · văn bằng 4-0088049-000
Chủ đơn: SEO KYUNG CO., LTD
CINNEBĐơn VN-4-2005-08812 · nộp 15/07/2005 · văn bằng 4-0088048-000
Chủ đơn: SEO KYUNG CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.