Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.667/6.285
FORFERICĐơn VN-4-2005-08664 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0086816-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Phú Hưng(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Thiên Phú
CERABACTAMĐơn VN-4-2005-08652 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0086815-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng Hoàng
PRIMESTAĐơn VN-4-2005-08640 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0086820-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION
LEVIOLOXEĐơn VN-4-2005-08639 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0086819-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION
LOXOROXĐơn VN-4-2005-08638 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085777-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION
PROBILASEĐơn VN-4-2005-08637 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085793-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION
AFIXĐơn VN-4-2005-08636 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phú
TAXETILĐơn VN-4-2005-08635 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phú
PROTON - PĐơn VN-4-2005-08634 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phú
HUDEXAĐơn VN-4-2005-08632 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085792-000
Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
NEWROINĐơn VN-4-2005-08631 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085791-000
Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
CLUPENĐơn VN-4-2005-08630 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085790-000
Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
TRIMETINĐơn VN-4-2005-08629 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085789-000
Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
VACRCINEĐơn VN-4-2005-08628 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phú
AN PHúĐơn VN-4-2005-08627 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Phú
NOVOLETĐơn VN-4-2005-08620 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085512-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
POLAJECMINEĐơn VN-4-2005-00817 · nộp 13/07/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội
LINOSANĐơn VN-4-2005-08608 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0085091-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USAICOLDĐơn VN-4-2005-08607 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0085090-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
USAPHAĐơn VN-4-2005-08606 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0085089-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuệ Linh, Công ty TNHH Tuệ Linh (VN)
PHATAĐơn VN-4-2005-08605 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0085899-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm NATA(VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
KIệN HầU BảOĐơn VN-4-2005-08604 · nộp 12/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm NATA
Nam HươngĐơn VN-4-2005-08603 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0085088-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Nata - Hoa Linh(VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh, Công ty TNHH dược phẩm NATA (VN)
FEBIRAĐơn VN-4-2005-08589 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080847-000
Chủ đơn: ZENTIVA a.s.
KHĐơn VN-4-2005-08587 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080846-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ K&H
KATONIRON B9Đơn VN-4-2005-08578 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0081071-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
ABT APPLIED BIOTECHNOLOGY UNG DUNG KY THUAT SINH HOCĐơn VN-4-2005-08574 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080858-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại A.B.T
QUANG HIEN MEDICAL EQUIPMENT PHARMACEUTICALĐơn VN-4-2005-08573 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0080857-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ trang thiết bị y tế và dược phẩm Quang Hiển
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.