TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.694/6.285

  1. Mẫu nhãn ROXIHASAN
    ROXIHASAN

    Đơn VN-4-2005-06322 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0078354-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  2. Mẫu nhãn OFLOHASAN
    OFLOHASAN

    Đơn VN-4-2005-06321 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0079183-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  3. Mẫu nhãn AVAHASAN
    AVAHASAN

    Đơn VN-4-2005-06320 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0079182-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  4. Mẫu nhãn LORAHASAN
    LORAHASAN

    Đơn VN-4-2005-06319 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0079181-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ha San - Dermapharm

  5. Mẫu nhãn SUMFATON GIN SENG
    SUMFATON GIN SENG

    Đơn VN-4-2005-06299 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0084883-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thành Đạt

  6. Mẫu nhãn SUMFATON
    SUMFATON

    Đơn VN-4-2005-06298 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0082094-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Golden Health USA

  7. Mẫu nhãn CEFUSAN
    CEFUSAN

    Đơn VN-4-2005-06285 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0080744-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  8. Mẫu nhãn CEFPERSAN
    CEFPERSAN

    Đơn VN-4-2005-06284 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0080743-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  9. Mẫu nhãn ONDAVELL
    ONDAVELL

    Đơn VN-4-2005-06271 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085291-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thăng Long

  10. Mẫu nhãn COMEPAR
    COMEPAR

    Đơn VN-4-2005-06270 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085165-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thăng Long

  11. Mẫu nhãn LEVOCHEM
    LEVOCHEM

    Đơn VN-4-2005-06269 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085687-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thăng Long

  12. Mẫu nhãn CHEMCEF
    CHEMCEF

    Đơn VN-4-2005-06268 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085581-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thăng Long

  13. Mẫu nhãn MEDEXA
    MEDEXA

    Đơn VN-4-2005-06265 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085268-000
    Chủ đơn: PT DEXA MEDICA

  14. Mẫu nhãn USVAMPIN
    USVAMPIN

    Đơn VN-4-2005-06258 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0090296-000
    Chủ đơn: USV Limited

  15. Mẫu nhãn CALCISTRONG
    CALCISTRONG

    Đơn VN-4-2005-06257 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0084992-000
    Chủ đơn: USV Limited

  16. Mẫu nhãn USVGLYCOR
    USVGLYCOR

    Đơn VN-4-2005-06256 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085290-000
    Chủ đơn: USV Limited

  17. Mẫu nhãn DURUDA
    DURUDA

    Đơn VN-4-2005-06248 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0090290-000
    Chủ đơn: Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd

  18. Mẫu nhãn MAMURI
    MAMURI

    Đơn VN-4-2005-06247 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0090289-000
    Chủ đơn: Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd

  19. Mẫu nhãn DASUWANG
    DASUWANG

    Đơn VN-4-2005-06245 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0090288-000
    Chủ đơn: Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd

  20. Mẫu nhãn PARANDUL
    PARANDUL

    Đơn VN-4-2005-06244 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0082558-000
    Chủ đơn: Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.