Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 501/742
REDDOORĐơn VN-4-2013-28191 · nộp 28/11/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình và đô thị Việt Nam
CTY TNHH SHUAN HWA INDUSTRIAL Việt Nam [xuan hua gong ye (yue nan) ze ren you xian gong si]Đơn VN-4-2013-28159 · nộp 27/11/2013 · văn bằng 4-0243822-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SHUAN HWA INDUSTRIAL VIETNAM
MITAwindowĐơn VN-4-2013-28125 · nộp 27/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Bình Minh
Việt Phi VIET PHI Co. LTD P L S M C Glass & Aluminium ARCHITECTURAL ALUMINIUM & GLASSĐơn VN-4-2013-27987 · nộp 26/11/2013 · văn bằng 4-0256118-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ Việt Phi
BHIĐơn VN-4-2013-27977 · nộp 26/11/2013 · văn bằng 4-0243299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng C BHI
KOVIDOOR Cửa Cuốn Thế Hệ MớiĐơn VN-4-2013-27910 · nộp 26/11/2013 · văn bằng 4-0259466-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cửa Minh Tâm
HAVERTY FURNITURE Co. Est. 1885Đơn VN-4-2013-27889 · nộp 25/11/2013 · văn bằng 4-0246906-000
Chủ đơn: Haverty Furniture Companies, Inc.
Liên HợpĐơn VN-4-2013-27883 · nộp 25/11/2013 · văn bằng 4-0302601-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Liên Hợp
[ZHONG: giữa; TIAN: trời] DĐơn VN-4-2013-27767 · nộp 22/11/2013 · văn bằng 4-0248759-000
Chủ đơn: ZENITH STEEL GROUP CO., LTD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-27647 · nộp 21/11/2013 · văn bằng 4-0243441-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và trang trí nội thất Việt
d@meĐơn VN-4-2013-27510 · nộp 20/11/2013 · văn bằng 4-0242459-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí tự động hóa Dameco
NAM á Khởi nguồn mọi sự sống! A NĐơn VN-4-2013-27441 · nộp 20/11/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất công nghệ Đông Nam á
THINKING UNBOXEDĐơn VN-4-2013-27264 · nộp 18/11/2013 · văn bằng 4-0243443-000
Chủ đơn: Keppel Land Limited
Tri LokĐơn VN-4-2013-27195 · nộp 18/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Bray Controls Việt Nam
Rite Ritepro Corporation A Subsidiary of Bray International, Inc.Đơn VN-4-2013-27194 · nộp 18/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Bray Controls Việt Nam
Bray CONTROLSĐơn VN-4-2013-27193 · nộp 18/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Bray Controls Việt Nam
SMART CHOICE M [A C]Đơn VN-4-2013-27145 · nộp 15/11/2013 · văn bằng 4-0247021-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng sản xuất và thương mại CMT
HUNGNAM STEEL NĐơn VN-4-2013-26919 · nộp 14/11/2013 · văn bằng 4-0244874-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hùng Nam
Quân Đạt QUAN DAT ARCHITECTURAL ALUMINIUM & GLASSĐơn VN-4-2013-26917 · nộp 14/11/2013 · văn bằng 4-0243803-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Quân Đạt
Cửa ĐẹpĐơn VN-4-2013-26916 · nộp 14/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Quân Đạt
NghiemSing WIND O W Aluminium N SĐơn VN-4-2013-26849 · nộp 13/11/2013 · văn bằng 4-0249740-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nghiêm Sing
BREEZWAYĐơn VN-4-2013-26712 · nộp 12/11/2013 · văn bằng 4-0249124-000
Chủ đơn: Breezway Australia (Holdings) Pty Ltd
ALTAIRĐơn VN-4-2013-26711 · nộp 12/11/2013 · văn bằng 4-0249036-000
Chủ đơn: Breezway Australia (Holdings) Pty Ltd
STANLEYĐơn VN-4-2013-26673 · nộp 12/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Inox Quang Trung

Cửu LongĐơn VN-4-2013-26655 · nộp 12/11/2013 · văn bằng 4-0244218-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hoàng Trung Nam
MEKONGĐơn VN-4-2013-26654 · nộp 12/11/2013 · văn bằng 4-0295372-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hoàng Trung Nam
PHONG LANĐơn VN-4-2013-26567 · nộp 11/11/2013 · văn bằng 4-0243511-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kết cấu thép Hà Trung
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.