Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 503/742
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-25891 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0242262-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Duy Tân (VN), Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
DUYTAN Sản phẩm nhựa chất lượng caoĐơn VN-4-2013-25889 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0243726-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Duy Tân (VN), Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
DUYTAN PLASTICS CORPORATIONĐơn VN-4-2013-25888 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0243725-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Duy Tân (VN), Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
Kim HoàngĐơn VN-4-2013-25886 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0253740-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ đinh công nghiệp Kim Hoàng
VĐơn VN-4-2013-25853 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0242299-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HUADE HOLDINGS Việt Nam
TP Tấn PhátĐơn VN-4-2013-25819 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0242160-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân trang trí nội thất Tấn Phát
JAMES GATEDOORĐơn VN-4-2013-25811 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0243748-000
Chủ đơn: Lê Mạnh Đức
FOREESE GATEDOORĐơn VN-4-2013-25810 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0243774-000
Chủ đơn: Lê Mạnh Đức
BFT GATEDOORĐơn VN-4-2013-25809 · nộp 04/11/2013
Chủ đơn: Lê Mạnh Đức
DITEC GATEDOORĐơn VN-4-2013-25808 · nộp 04/11/2013
Chủ đơn: Lê Mạnh Đức
FAA GATEDOORĐơn VN-4-2013-25807 · nộp 04/11/2013 · văn bằng 4-0243773-000
Chủ đơn: Lê Mạnh Đức
DaehanSteel sta.z Vietnam [daehanSteel]Đơn VN-4-2013-25805 · nộp 04/11/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH STAZ Việt Nam
TRONFLEXĐơn VN-4-2013-25727 · nộp 01/11/2013 · văn bằng 4-0253364-000
Chủ đơn: Zhejiang Tronflex Flow Technology Co., Ltd.
FHSĐơn VN-4-2013-25604 · nộp 31/10/2013 · văn bằng 4-0240491-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp FORMOSA Hà Tĩnh
FHSĐơn VN-4-2013-25603 · nộp 31/10/2013 · văn bằng 4-0240490-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp FORMOSA Hà Tĩnh
FHSĐơn VN-4-2013-25602 · nộp 31/10/2013 · văn bằng 4-0240489-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp FORMOSA Hà Tĩnh
LiOA ElectricĐơn VN-4-2013-25524 · nộp 31/10/2013 · văn bằng 4-0238705-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh(VN), Công ty cổ phần công nghệ cao LIOA
DAFATDOORĐơn VN-4-2013-25523 · nộp 31/10/2013 · văn bằng 4-0243704-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phát
Phước HoaĐơn VN-4-2013-25498 · nộp 31/10/2013 · văn bằng 4-0253726-000
Chủ đơn: Lương Hồng Trí
BAC HAI PAPER b pĐơn VN-4-2013-25384 · nộp 30/10/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH giấy Bắc Hải
HKCĐơn VN-4-2013-25254 · nộp 29/10/2013 · văn bằng 4-0243786-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và kỹ thuật Nguyễn Liêu
UYCHENGĐơn VN-4-2013-25116 · nộp 28/10/2013 · văn bằng 4-0243179-000
Chủ đơn: Lục Bội Châu
Hai Chinh SteelĐơn VN-4-2013-25035 · nộp 28/10/2013 · văn bằng 4-0242475-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tôn thép Hai Chinh Vina
POSHANĐơn VN-4-2013-25026 · nộp 28/10/2013 · văn bằng 4-0251058-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất tôn màu POSHACO
Nhất NhấtĐơn VN-4-2013-25020 · nộp 28/10/2013 · văn bằng 4-0243850-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhất Nhất
INOX Hoàng Vũ HVĐơn VN-4-2013-24924 · nộp 25/10/2013 · văn bằng 4-0251674-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Vũ
NIKKEI PANEL SYSTEMĐơn VN-4-2015-28051 · nộp 24/10/2013 · văn bằng 4-0268090-000
Chủ đơn: NIPPON LIGHT METAL COMPANY, LTD., NIKKEI PANEL SYSTEM CO., LTD., NIKKEI PANEL SYSTEM CO., LTD.(JP)
CARGOTAINERĐơn VN-4-2013-24841 · nộp 24/10/2013
Chủ đơn: DAIFUKU CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

