Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 538/742
NCI shaping the futureĐơn VN-4-2012-15869 · nộp 20/07/2012 · văn bằng 4-0237603-000
Chủ đơn: NCI Holdings Pty Ltd
NCIĐơn VN-4-2012-15868 · nộp 20/07/2012 · văn bằng 4-0237602-000
Chủ đơn: NCI Holdings Pty Ltd
CON VOIĐơn VN-4-2012-15810 · nộp 20/07/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH Inox Quang Trung
PhúcĐơn VN-4-2012-15809 · nộp 20/07/2012 · văn bằng 4-0216980-000
Chủ đơn: Công ty TNHH inox Quang Trung
VINA KYOEI Thép Gân RenĐơn VN-4-2012-15733 · nộp 19/07/2012 · văn bằng 4-0216584-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Vina Kyoei
VINA KYOEI THREAD DEFORMED STEEL BARĐơn VN-4-2012-15732 · nộp 19/07/2012 · văn bằng 4-0217047-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Vina Kyoei
XINGFA DOOR & WINDOWĐơn VN-4-2012-15496 · nộp 17/07/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tâm Gia
VANTHUANTHANH.VN V V VĐơn VN-4-2012-15460 · nộp 17/07/2012 · văn bằng 4-0251733-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Thuận Thành
APEĐơn VN-4-2012-15377 · nộp 13/07/2012 · văn bằng 4-0217432-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị điện AP
KENIFINEĐơn VN-4-2012-15344 · nộp 13/07/2012 · văn bằng 4-0246181-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO, trading also as KOBE STEEL, LTD.
MAXĐơn VN-4-2012-15343 · nộp 13/07/2012 · văn bằng 4-0225959-000
Chủ đơn: MAX CO., LTD.
VMS LSĐơn VN-4-2012-15271 · nộp 13/07/2012 · văn bằng 4-0211959-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thép đặc biệt SHENGLI Việt Nam(VN), Shengli Holdings Limited
E&A art Lưu mãi nét tinh hoa cirtĐơn VN-4-2012-15267 · nộp 13/07/2012 · văn bằng 4-0226751-000
Chủ đơn: Lương Phú Tuyến, Lê Văn ổn
SUNSEAĐơn VN-4-2012-15232 · nộp 12/07/2012 · văn bằng 4-0212708-000
Chủ đơn: SUNSEA TELECOMMUNICATIONS CO., LTD (CN), Sunsea AIoT Technology Co., Ltd.
P&NĐơn VN-4-2012-15165 · nộp 12/07/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo dịch vụ thương mại P&N
MIANLAN NikenĐơn VN-4-2012-15153 · nộp 12/07/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí MIAN LAN
MIANLAN NikenĐơn VN-4-2012-15152 · nộp 12/07/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí MIAN LAN
NikenAplusĐơn VN-4-2012-15151 · nộp 12/07/2012 · văn bằng 4-0241453-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí MIAN LAN
ANPHATĐơn VN-4-2012-15135 · nộp 11/07/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị điện AP
TEUROMATSĐơn VN-4-2012-15133 · nộp 11/07/2012 · văn bằng 4-0211976-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Thịnh Ngọ
V2Đơn VN-4-2012-14953 · nộp 10/07/2012 · văn bằng 4-0212856-000
Chủ đơn: Ngô Quang Tú
Nhà Máy Nhôm Thành ViệtĐơn VN-4-2012-14922 · nộp 10/07/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư & xây dựng Thành Việt Hưng Yên
BOSCOWINDOWĐơn VN-4-2012-14811 · nộp 09/07/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bosco
BOSCOĐơn VN-4-2012-14810 · nộp 09/07/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bosco
WUGANG S [wugang]Đơn VN-4-2012-14752 · nộp 06/07/2012
Chủ đơn: FUJIAN WUHANG STAINLESS STEEL PRODUCTS CO., LTD
SUPERDOORĐơn VN-4-2012-14729 · nộp 06/07/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ và thương mại Thống Nhất
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

