TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 539/742

  1. Mẫu nhãn TERISA-ASUZAC
    TERISA-ASUZAC

    Đơn VN-4-2012-14702 · nộp 06/07/2012 · văn bằng 4-0226742-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ASUZAC ACM(VN), Công ty TNHH ASUZAC ACM

  2. Mẫu nhãn KEYSER TECHNOLOGIES
    KEYSER TECHNOLOGIES

    Đơn VN-4-2012-14648 · nộp 05/07/2012 · văn bằng 4-0219753-000
    Chủ đơn: KEYSER TECHNOLOGIES PTE. LTD.

  3. Mẫu nhãn TRAN GIA VN TG VIETNAM CO., LTD
    TRAN GIA VN TG VIETNAM CO., LTD

    Đơn VN-4-2012-14543 · nộp 04/07/2012 · văn bằng 4-0219896-000
    Chủ đơn: Trần Văn Tiền

  4. Mẫu nhãn HD WINDOW
    HD WINDOW

    Đơn VN-4-2012-14542 · nộp 04/07/2012 · văn bằng 4-0219895-000
    Chủ đơn: Trần Văn Tiền

  5. Mẫu nhãn FDOOR
    FDOOR

    Đơn VN-4-2012-14534 · nộp 04/07/2012 · văn bằng 4-0212408-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ mới An Việt

  6. Mẫu nhãn OLYMPIC
    OLYMPIC

    Đơn VN-4-2012-14520 · nộp 04/07/2012 · văn bằng 4-0285190-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Mỹ Việt

  7. Mẫu nhãn Chính Hãng
    Chính Hãng

    Đơn VN-4-2012-14144 · nộp 29/06/2012 · văn bằng 4-0216410-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển khoa học công nghệ Vina

  8. Mẫu nhãn GEMAN TECH
    GEMAN TECH

    Đơn VN-4-2012-13718 · nộp 26/06/2012 · văn bằng 4-0230348-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cửa Cuốn úc Vinh Quang, Lê Mạnh Đức

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.