TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 721/742

  1. Mẫu nhãn USG UNISTRONG
    USG UNISTRONG

    Đơn VN-4-1997-35904 · nộp 06/10/1997 · văn bằng 4-0030250-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nghị Hiệp

  2. Mẫu nhãn AAA An Hưng
    AAA An Hưng

    Đơn VN-4-1997-38278 · nộp 04/10/1997 · văn bằng 4-0031719-000
    Chủ đơn: Cơ sở An Hưng

  3. Mẫu nhãn AUSTRALIADEK
    AUSTRALIADEK

    Đơn VN-4-1997-35870 · nộp 02/10/1997 · văn bằng 4-0029955-000
    Chủ đơn: BHP STEEL (JLA) PTY. LIMITED(AU), BlueScope Steel Limited

  4. Mẫu nhãn HOA HOA, W W
    HOA HOA, W W

    Đơn VN-4-1997-35854 · nộp 30/09/1997 · văn bằng 4-0030234-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bao bì Hoa Hoa

  5. Mẫu nhãn TY
    TY

    Đơn VN-4-1997-35763 · nộp 24/09/1997 · văn bằng 4-0032913-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TABUKO KOGYOSHO

  6. Mẫu nhãn ĐH
    ĐH

    Đơn VN-4-1997-35642 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0030229-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Đại Huê

  7. Mẫu nhãn FORD
    FORD

    Đơn VN-4-1997-35468 · nộp 27/08/1997 · văn bằng 4-0029730-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY(US), FORD MOTOR COMPANY

  8. Mẫu nhãn WASI
    WASI

    Đơn VN-4-1997-35365 · nộp 20/08/1997 · văn bằng 4-0031291-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  9. Mẫu nhãn MITY
    MITY

    Đơn VN-4-1997-35354 · nộp 19/08/1997 · văn bằng 4-0029683-000
    Chủ đơn: INTRACO INDUSTRIES (M) SDN. BHD

  10. Mẫu nhãn K . P
    K . P

    Đơn VN-4-1997-36991 · nộp 14/08/1997 · văn bằng 4-0029580-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Phát

  11. Mẫu nhãn SANWA
    SANWA

    Đơn VN-4-1997-35128 · nộp 04/08/1997 · văn bằng 4-0031063-000
    Chủ đơn: ASAHI-THAI ALLOY CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn TWO RABBITS BRAND, Tam Hiệp Phát
    TWO RABBITS BRAND, Tam Hiệp Phát

    Đơn VN-4-1997-34978 · nộp 23/07/1997 · văn bằng 4-0026877-000
    Chủ đơn: cơ sở tam hiệp phát

  13. Mẫu nhãn VN-4-1997-34935
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-34935 · nộp 17/07/1997 · văn bằng 4-0029209-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trương Quang

  14. Mẫu nhãn CHINYO
    CHINYO

    Đơn VN-4-1997-34863 · nộp 11/07/1997 · văn bằng 4-0029101-000
    Chủ đơn: HSIN CHU SHENG ENTERPRISE CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn VN-4-1997-34780
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-34780 · nộp 03/07/1997 · văn bằng 4-0034209-000
    Chủ đơn: THE SIAM GYPSUM INDUSTRY CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn dline
    dline

    Đơn VN-4-1997-34607 · nộp 21/06/1997 · văn bằng 4-0028799-000
    Chủ đơn: D LINE INTERNATIONAL AS

  17. Mẫu nhãn HL-TT-HN
    HL-TT-HN

    Đơn VN-4-1997-34570 · nộp 19/06/1997 · văn bằng 4-0028927-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Công nghiệp cổ phần Hợp Lực

  18. Mẫu nhãn CASA
    CASA

    Đơn VN-4-1997-34423 · nộp 05/06/1997 · văn bằng 4-0028693-000
    Chủ đơn: Builder Industrial Corp.

  19. Mẫu nhãn FORTUNE
    FORTUNE

    Đơn VN-4-1997-34286 · nộp 23/05/1997 · văn bằng 4-0028572-000
    Chủ đơn: FORTUNE MFG. CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.