TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 728/742

  1. Mẫu nhãn AN - Ngọc ẩn
    AN - Ngọc ẩn

    Đơn VN-4-1995-22521 · nộp 13/04/1995 · văn bằng 4-0019436-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc ẩn

  2. Mẫu nhãn Phú Thọ Co., Ltd
    Phú Thọ Co., Ltd

    Đơn VN-4-1995-22517 · nộp 13/04/1995 · văn bằng 4-0019077-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Xây Dựng Phú Thọ

  3. Mẫu nhãn CHUBB
    CHUBB

    Đơn VN-4-1995-22327 · nộp 30/03/1995 · văn bằng 4-0018775-000
    Chủ đơn: CHUBB INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED

  4. Mẫu nhãn NOSKE KAESER
    NOSKE KAESER

    Đơn VN-4-1995-22282 · nộp 29/03/1995 · văn bằng 4-0018732-000
    Chủ đơn: NOSKE KAESER GMBH

  5. Mẫu nhãn DAMPA
    DAMPA

    Đơn VN-4-1995-22264 · nộp 28/03/1995 · văn bằng 4-0018720-000
    Chủ đơn: DAMPA A/S

  6. Mẫu nhãn BLAKEBOROUGH
    BLAKEBOROUGH

    Đơn VN-4-1995-22227 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018697-000
    Chủ đơn: VICTAULIC PLC

  7. Mẫu nhãn PRESTIGE
    PRESTIGE

    Đơn VN-4-1995-22217 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018690-000
    Chủ đơn: BlueScope Steel Limited, BHP STEEL (JLA) PTY LTD(AU)

  8. Mẫu nhãn TK-TUNG KUANG
    TK-TUNG KUANG

    Đơn VN-4-1995-21955 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0020446-000
    Chủ đơn: Rich International Holding L.L.C.

  9. Mẫu nhãn DAVIS
    DAVIS

    Đơn VN-4-1995-21919 · nộp 07/03/1995 · văn bằng 4-0018428-000
    Chủ đơn: DAVIS GROUP LIMITED

  10. Mẫu nhãn DAVIS
    DAVIS

    Đơn VN-4-1995-21918 · nộp 07/03/1995 · văn bằng 4-0018427-000
    Chủ đơn: DAVIS GROUP LIMITED

  11. Mẫu nhãn DAVIS
    DAVIS

    Đơn VN-4-1995-21917 · nộp 07/03/1995 · văn bằng 4-0018426-000
    Chủ đơn: DAVIS GROUP LIMITED

  12. Mẫu nhãn VN-4-1995-21915
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-21915 · nộp 07/03/1995 · văn bằng 4-0018338-000
    Chủ đơn: GUANGXI BINYANG XINXING LOCK FACTORY.

  13. Mẫu nhãn BRAY
    BRAY

    Đơn VN-4-1995-21811 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018246-000
    Chủ đơn: BRAY INTERNATIONAL, INC.

  14. Mẫu nhãn Y
    Y

    Đơn VN-4-1995-21759 · nộp 21/02/1995 · văn bằng 4-0018213-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  15. Mẫu nhãn MICOTA
    MICOTA

    Đơn VN-4-1995-21753 · nộp 21/02/1995 · văn bằng 4-0018208-000
    Chủ đơn: MICOTA CO., LTD

  16. Mẫu nhãn OIL
    OIL

    Đơn VN-4-1995-21653 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018454-000
    Chủ đơn: OILKEY COPORATION

  17. Mẫu nhãn OILKEY
    OILKEY

    Đơn VN-4-1995-21652 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018121-000
    Chủ đơn: OILKEY CORPORATION

  18. Mẫu nhãn M
    M

    Đơn VN-4-1995-21591 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018066-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoàng Anh

  19. Mẫu nhãn PSV, POSVINA
    PSV, POSVINA

    Đơn VN-4-1995-21577 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018053-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH POSVINA, Công Ty TNHH POSVINA(VN)

  20. Mẫu nhãn AM
    AM

    Đơn VN-4-1995-21535 · nộp 26/01/1995 · văn bằng 4-0018002-000
    Chủ đơn: SHENG YU STEEL CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.