TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 730/742

  1. Mẫu nhãn TENCO
    TENCO

    Đơn VN-4-1994-20519 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017097-000
    Chủ đơn: CHEN CHI ELECTRO-CHEMICAL CO., LTD

  2. Mẫu nhãn HONG FUONG
    HONG FUONG

    Đơn VN-4-1994-20214 · nộp 15/10/1994 · văn bằng 4-0015420-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hồng Phương

  3. Mẫu nhãn PRAXAIR
    PRAXAIR

    Đơn VN-4-1994-20159 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016728-000
    Chủ đơn: PRAXAIR TECHNOLOGY, INC.

  4. Mẫu nhãn TUBEMAKERS
    TUBEMAKERS

    Đơn VN-4-1994-20127 · nộp 10/10/1994 · văn bằng 4-0016687-000
    Chủ đơn: TUBEMAKERS OF AUSTRALIA LIMITED ACN 007 519 646

  5. Mẫu nhãn DURAGAL
    DURAGAL

    Đơn VN-4-1994-20126 · nộp 10/10/1994 · văn bằng 4-0016686-000
    Chủ đơn: TUBEMAKERS OF AUSTRALIA LIMITED ACN 007 519 646

  6. Mẫu nhãn GALTUBE
    GALTUBE

    Đơn VN-4-1994-20125 · nộp 10/10/1994 · văn bằng 4-0016685-000
    Chủ đơn: TUBEMAKERS OF AUSTRALIA LIMITED ACN 007 519 646

  7. Mẫu nhãn TOP ZHUANG TOU BEI
    TOP ZHUANG TOU BEI

    Đơn VN-4-1994-20121 · nộp 10/10/1994 · văn bằng 4-0016681-000
    Chủ đơn: TOP VALVE CO., LTD

  8. Mẫu nhãn TOPY
    TOPY

    Đơn VN-4-1994-20030 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016627-000
    Chủ đơn: TOPY INDUSTRIES, LIMITED(JP), TOPY KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  9. Mẫu nhãn TOPY
    TOPY

    Đơn VN-4-1994-20029 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0016626-000
    Chủ đơn: TOPY INDUSTRIES, LIMITED(JP), TOPY KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  10. Mẫu nhãn PĐ
    PĐ

    Đơn VN-4-1994-20025 · nộp 03/10/1994 · văn bằng 4-0017159-000
    Chủ đơn: Công Ty Luyện Kim Đen Phú Định ( Trách Nhiệm Hữu Hạn)

  11. Mẫu nhãn S H
    S H

    Đơn VN-4-1994-20012 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016612-000
    Chủ đơn: HUASHEN RUBBER CO., LTD

  12. Mẫu nhãn JOMAX
    JOMAX

    Đơn VN-4-1994-19990 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0016603-000
    Chủ đơn: M.M. SHOJI CO., LTD

  13. Mẫu nhãn TK
    TK

    Đơn VN-4-1994-19916 · nộp 24/09/1994 · văn bằng 4-0017036-000
    Chủ đơn: Rich International Holding L.L.C.

  14. Mẫu nhãn TWO TONGS, S
    TWO TONGS, S

    Đơn VN-4-1994-19505 · nộp 17/08/1994 · văn bằng 4-0016164-000
    Chủ đơn: SIAM HARDWARE INDUSTRY COMPANY LIMITED

  15. Mẫu nhãn FASTENIC
    FASTENIC

    Đơn VN-4-1994-19503 · nộp 17/08/1994 · văn bằng 4-0016163-000
    Chủ đơn: SIAM HARDWARE INDUSTRY COMPANY LIMITED

  16. Mẫu nhãn CM
    CM

    Đơn VN-4-1994-19416 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016082-000
    Chủ đơn: COLUMBUS MCKINNON CORPORATION

  17. Mẫu nhãn Y YKK
    Y YKK

    Đơn VN-4-1994-19383 · nộp 09/08/1994 · văn bằng 4-0016052-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  18. Mẫu nhãn Viet Han
    Viet Han

    Đơn VN-4-1994-19291 · nộp 03/08/1994 · văn bằng 4-0015989-000
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Hân

  19. Mẫu nhãn STERLING
    STERLING

    Đơn VN-4-1994-19256 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0015974-000
    Chủ đơn: STERLING PLUMBING GROUP, INC.(US), KOHLER CO

  20. Mẫu nhãn L LINDAB
    L LINDAB

    Đơn VN-4-1994-19255 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0015973-000
    Chủ đơn: LINDAB AB

  21. Mẫu nhãn HAMMERLOK
    HAMMERLOK

    Đơn VN-4-1994-19249 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0015956-000
    Chủ đơn: COLUMBUS MCKINNON CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.