Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 689/941
MQĐơn VN-4-2012-07096 · nộp 12/04/2012 · văn bằng 4-0205953-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Mạnh Quang
HPMĐơn VN-4-2012-07087 · nộp 12/04/2012 · văn bằng 4-0219669-000
Chủ đơn: Yizumi Holdings Co., Ltd.
POPULA P [Jiu: số 9, Zhou: lục địa, Phu: thông thường, Hui: lợi ích]Đơn VN-4-2012-07086 · nộp 12/04/2012
Chủ đơn: Foshan City Nanhai Popula Fan Co.,Ltd
E E C HONG DAT ELEVATOR Co.,LtdĐơn VN-4-2012-07076 · nộp 12/04/2012 · văn bằng 4-0205675-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thang máy Hồng Đạt
MobiONEĐơn VN-4-2012-07052 · nộp 12/04/2012 · văn bằng 4-0205933-000
Chủ đơn: Aktiebolaget Electrolux
M MullerĐơn VN-4-2012-06991 · nộp 12/04/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ hàn Weldcom
V W WELDCOMĐơn VN-4-2012-06990 · nộp 12/04/2012 · văn bằng 4-0208156-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ hàn Weldcom
TOSEIĐơn VN-4-2012-06981 · nộp 12/04/2012 · văn bằng 4-0213905-000
Chủ đơn: TOSEI CORPORATION, TOSHIBA TEC KABUSHIKI KAISHA(JP)
SHEINAĐơn VN-4-2012-06830 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0205799-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
SEANĐơn VN-4-2012-06829 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0228508-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
CEINAĐơn VN-4-2012-06828 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0216089-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
CENAĐơn VN-4-2012-06827 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0216088-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
SE-NAĐơn VN-4-2012-06826 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0216087-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
SEE NAĐơn VN-4-2012-06825 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0225196-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
HTH BEARING UNITSĐơn VN-4-2012-06760 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0214885-000
Chủ đơn: La Chí Thanh
OZITOĐơn VN-4-2012-06758 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0206833-000
Chủ đơn: OZITO INDUSTRIES PTY LTD, Hutchin Exports Ltd.(VG)
Phúc Đạt PD Co., Ltd.Đơn VN-4-2012-06751 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0205923-000
Chủ đơn: Lê Nguyên Phong, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Phúc Đạt(VN)
TACĐơn VN-4-2012-06737 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0216794-000
Chủ đơn: Takatori Corporation
TACĐơn VN-4-2012-06736 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0216793-000
Chủ đơn: Takatori Corporation
Em FaLaxiĐơn VN-4-2012-06706 · nộp 09/04/2012 · văn bằng 4-0219333-000
Chủ đơn: HE DEHUAN, CHONG KIM HUAT
HosinoĐơn VN-4-2012-06615 · nộp 09/04/2012 · văn bằng 4-0206225-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Phú Đại Lâm, Công ty TNHH thương mại - dịch vụ SA ME CO(VN)
MĐĐơn VN-4-2012-06609 · nộp 09/04/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Đức Hưng Yên
Klarol PlusĐơn VN-4-2012-06602 · nộp 09/04/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ dầu Quốc Tế
YGĐơn VN-4-2012-06584 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0230069-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhôm Đông Phong
KEYANGĐơn VN-4-2012-06559 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0207106-000
Chủ đơn: Keyang Electric Machinery Co., Ltd.
MAGIC ONEĐơn VN-4-2012-06477 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0204243-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại và dịch vụ trực tuyến Hoàng Long
LBC LONG BINH CO., LTD A member of HBC GroupĐơn VN-4-2012-06459 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0224340-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Long Bình(VN), Công ty cổ phần Hòa Bình
GBiC GIA BINH CO., LTD A member of HBC GroupĐơn VN-4-2012-06458 · nộp 05/04/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Gia Bình
TBC TAM BINH CO., LTD A member of HBC GroupĐơn VN-4-2012-06457 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0251774-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tâm Bình
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.