Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 690/941
NTIC NHAN THINH INDUSTRIAL CO., LTDĐơn VN-4-2012-06452 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0209830-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Nhân Thịnh
VNYIĐơn VN-4-2012-06450 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0209434-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ Trí Tuệ Trẻ
SHARPĐơn VN-4-2012-06436 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0206240-000
Chủ đơn: SHARP KABUSHIKI KAISHA (also trading as SHARP CORPORATION)
U EĐơn VN-4-2012-06407 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0235612-000
Chủ đơn: United Engineers Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-06330 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0205673-000
Chủ đơn: ZIH Corp.(US), Zebra Technologies Corporation, ZIH Corp. (US)
ZEBRAĐơn VN-4-2012-06329 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0298980-000
Chủ đơn: ZIH Corp.(US), Zebra Technologies Corporation, ZIH Corp. (US)
ATM vnĐơn VN-4-2012-06291 · nộp 04/04/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ ATM Việt Nam
F FINE FILTERĐơn VN-4-2012-06272 · nộp 04/04/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiết bị và Phụ tùng Minh Đức
VICĐơn VN-4-2012-06236 · nộp 03/04/2012 · văn bằng 4-0255739-000
Chủ đơn: Eiken Industries Co., Ltd.
S Sutton ToolsĐơn VN-4-2012-06098 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0206206-000
Chủ đơn: Sutton Tools Pty Ltd
SUTTON TOOLSĐơn VN-4-2012-06097 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0206205-000
Chủ đơn: Sutton Tools Pty Ltd
TMĐơn VN-4-2012-06017 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0209204-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị máy công nghiệp Tuệ Minh
UniCarriersĐơn VN-4-2012-05952 · nộp 29/03/2012 · văn bằng 4-0207864-000
Chủ đơn: UniCarriers Corporation(JP), Logisnext UniCarriers Co., Ltd.(JP), Mitsubishi Logisnext Co., Ltd.
ACUMENĐơn VN-4-2012-05943 · nộp 29/03/2012
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tràng An V.E.M
KPL PREMIUM QUALITY STARTERĐơn VN-4-2012-05799 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0208190-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiết bị và Phụ tùng Minh Đức
Vĩnh TườngĐơn VN-4-2012-05787 · nộp 27/03/2012 · văn bằng 4-0250960-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
ARB BEARINGSĐơn VN-4-2012-05782 · nộp 27/03/2012 · văn bằng 4-0230427-000
Chủ đơn: ARB Bearings Limited
DGCĐơn VN-4-2012-05738 · nộp 27/03/2012 · văn bằng 4-0206393-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DGC Việt Nam
VERAĐơn VN-4-2012-05735 · nộp 27/03/2012 · văn bằng 4-0206337-000
Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY
HLĐơn VN-4-2012-05697 · nộp 27/03/2012 · văn bằng 4-0205759-000
Chủ đơn: Xianju Huale Machinery Co., Ltd.
DAVEYĐơn VN-4-2012-05640 · nộp 26/03/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu Toàn Phát
EMAUXĐơn VN-4-2012-05639 · nộp 26/03/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu Toàn Phát
FEQĐơn VN-4-2012-05618 · nộp 26/03/2012
Chủ đơn: WORLDPAC, Inc., a Delaware corporation
brotherĐơn VN-4-2012-05605 · nộp 26/03/2012 · văn bằng 4-0210719-000
Chủ đơn: Brother Industries, Ltd.
EAGLE POWER SPRAYERĐơn VN-4-2012-05577 · nộp 26/03/2012 · văn bằng 4-0215086-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Tin
ECOMILL EC MILLĐơn VN-4-2012-05576 · nộp 26/03/2012 · văn bằng 4-0353944-000
Chủ đơn: Federación Nacional de Cafeteros de Colombia.
CLEVERĐơn VN-4-2012-05563 · nộp 26/03/2012 · văn bằng 4-0232633-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ dầu Quốc Tế, Công ty TNHH công nghệ dầu Quốc Tế (VN)
IO International Oil technologies ltdĐơn VN-4-2012-05562 · nộp 26/03/2012 · văn bằng 4-0215591-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ dầu Quốc Tế, Công ty TNHH công nghệ dầu Quốc Tế(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
