TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 790/941

  1. Mẫu nhãn AWEA
    AWEA

    Đơn VN-4-2008-08132 · nộp 17/04/2008 · văn bằng 4-0134411-000
    Chủ đơn: AWEA MECHANTRONIC CO., LTD. TAIWAN

  2. Mẫu nhãn PL ELECTRIC
    PL ELECTRIC

    Đơn VN-4-2008-08032 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0134765-000
    Chủ đơn: PL Electric Sdn Bhd

  3. Mẫu nhãn UniTek T U
    UniTek T U

    Đơn VN-4-2008-08027 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0135041-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhất Việt

  4. Mẫu nhãn DT - POWER
    DT - POWER

    Đơn VN-4-2008-08018 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0129528-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Đặng Đại Thành

  5. Mẫu nhãn ADT
    ADT

    Đơn VN-4-2008-07858 · nộp 14/04/2008 · văn bằng 4-0129732-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ứng dụng và triển khai công nghệ ADT

  6. Mẫu nhãn HAI VĂN
    HAI VĂN

    Đơn VN-4-2008-07797 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0132105-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Gia

  7. Mẫu nhãn S GROUP
    S GROUP

    Đơn VN-4-2008-07592 · nộp 10/04/2008 · văn bằng 4-0133356-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Nhóm S ( S- Group Joint Stock Company)

  8. Mẫu nhãn WGS
    WGS

    Đơn VN-4-2008-07114 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0133571-000
    Chủ đơn: LIUZHOU TIANYING INDUSTRY AND TRADE CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn NGUYEN MAU CO.,LTD
    NGUYEN MAU CO.,LTD

    Đơn VN-4-2008-06727 · nộp 01/04/2008 · văn bằng 4-0136533-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyên Mậu

  10. Mẫu nhãn RESUN
    RESUN

    Đơn VN-4-2008-06514 · nộp 28/03/2008 · văn bằng 4-0214243-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ kỹ thuật Cao Hùng

  11. Mẫu nhãn TIROSS
    TIROSS

    Đơn VN-4-2008-06433 · nộp 27/03/2008 · văn bằng 4-0136897-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn TIROSS

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.