TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 936/941

  1. Mẫu nhãn Phong Thanh
    Phong Thanh

    Đơn VN-4-1991-04851 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004575-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Tín Hưng

  2. Mẫu nhãn Thống Nhất
    Thống Nhất

    Đơn VN-4-1991-04834 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004528-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Trịnh Lừng

  3. Mẫu nhãn Mai Xuân
    Mai Xuân

    Đơn VN-4-1991-04813 · nộp 09/09/1991 · văn bằng 4-0004493-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Mai Xuân

  4. Mẫu nhãn Tháng 8
    Tháng 8

    Đơn VN-4-1991-04737 · nộp 04/09/1991 · văn bằng 4-0004452-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Tháng 8

  5. Mẫu nhãn Phát Minh
    Phát Minh

    Đơn VN-4-1991-04692 · nộp 30/08/1991 · văn bằng 4-0003404-000
    Chủ đơn: Cơ sở phát minh

  6. Mẫu nhãn Tiến Hưng
    Tiến Hưng

    Đơn VN-4-1991-04616 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004375-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cao Su Tiến Hưng

  7. Mẫu nhãn VN-4-1991-04615
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-04615 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004374-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cao Su Tiến Hưng

  8. Mẫu nhãn Bùi Văn Ngọ
    Bùi Văn Ngọ

    Đơn VN-4-1991-04557 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004273-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bùi Văn Ngọ

  9. Mẫu nhãn ĐT Đồng Tiến
    ĐT Đồng Tiến

    Đơn VN-4-1991-04505 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004240-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Đồng Tiến

  10. Mẫu nhãn KOLON
    KOLON

    Đơn VN-4-1991-04349 · nộp 19/07/1991 · văn bằng 4-0006889-000
    Chủ đơn: KOLON INTERNATIONAL CORP

  11. Mẫu nhãn PT Phước Thành
    PT Phước Thành

    Đơn VN-4-1991-04159 · nộp 28/06/1991 · văn bằng 4-0003280-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Phước Thành

  12. Mẫu nhãn TRAV-O-LATOR
    TRAV-O-LATOR

    Đơn VN-4-1991-04062 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003838-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY

  13. Mẫu nhãn TRAV-L-AIRE
    TRAV-L-AIRE

    Đơn VN-4-1991-04061 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003837-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY

  14. Mẫu nhãn ESCAL-AIRE
    ESCAL-AIRE

    Đơn VN-4-1991-04060 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003836-000
    Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY

  15. Mẫu nhãn DKF
    DKF

    Đơn VN-4-1991-03901 · nộp 22/05/1991 · văn bằng 4-0003238-000
    Chủ đơn: GRM (Singapore) PTE.LTD, BEARINGS & BRAkER (ASIA) PTE.LTD(SG)

  16. Mẫu nhãn MARUNI
    MARUNI

    Đơn VN-4-1991-03821 · nộp 07/05/1991 · văn bằng 4-0003627-000
    Chủ đơn: MARUNI INDUSTRY CO., LTD

  17. Mẫu nhãn LICONO
    LICONO

    Đơn VN-4-1991-03796 · nộp 05/05/1991 · văn bằng 4-0003003-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Liên Hiệp Cơ Khí Nông Nghiệp LICONO

  18. Mẫu nhãn DANADICO
    DANADICO

    Đơn VN-4-1991-03741 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0002925-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Điện Cơ Đà Nẵng

  19. Mẫu nhãn EBARA
    EBARA

    Đơn VN-4-1991-03647 · nộp 08/04/1991 · văn bằng 4-0003447-000
    Chủ đơn: EBARA CORPORATION

  20. Mẫu nhãn EBARA
    EBARA

    Đơn VN-4-1991-03646 · nộp 08/04/1991 · văn bằng 4-0003446-000
    Chủ đơn: EBARA CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.