Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.104/2.364
Tabula RasaĐơn VN-4-2006-04604 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0101390-000
Chủ đơn: NCsoft Corporation (KR), NCsoft Corporation
PLEOMAXĐơn VN-4-2006-04579 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0096591-000
Chủ đơn: Samsung Corporation(KR), Samsung C&T Corporation, Samsung C&T Corporation(KR)
MIDAĐơn VN-4-2006-04569 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0095859-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khuôn chính xác Minh Đạt
HPAĐơn VN-4-2006-04564 · nộp 29/03/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Hoàng Chung
DALLĐơn VN-4-2006-04563 · nộp 29/03/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Hoàng Chung
MINTELĐơn VN-4-2006-04484 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0184785-000
Chủ đơn: Mintel Group Ltd
SPACE ALLIANCEĐơn VN-4-2006-04465 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0104846-000
Chủ đơn: Nokia Corporation
NITROSPIN RACERĐơn VN-4-2006-04464 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0104851-000
Chủ đơn: Nokia Corporation
MH C EĐơn VN-4-2006-04455 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0101716-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dây cáp điện Minh Hiển
VTcom VT comĐơn VN-4-2006-04451 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0109542-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và phát triển công nghệ Việt Tuyến
WĐơn VN-4-2006-04435 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0099974-000
Chủ đơn: NEWTELL CORPORATION COMPANY LIMITED
LSEĐơn VN-4-2006-04363 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0106908-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thiết bị điện Chính Thái
TMXĐơn VN-4-2006-04344 · nộp 24/03/2006 · văn bằng 4-0104934-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - công nghệ tin học Thịnh Long
ANCOMĐơn VN-4-2006-04306 · nộp 24/03/2006 · văn bằng 4-0106851-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An Xuân
VIDEOZAPPING 3Đơn VN-4-2006-04274 · nộp 24/03/2006 · văn bằng 4-0096962-000
Chủ đơn: Palmerston Limited
SAINOĐơn VN-4-2006-04258 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0110326-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện tử Việt Nhật, Công ty cổ phần điện tử Việt - Nhật (VN)
ORDERĐơn VN-4-2006-04211 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0096073-000
Chủ đơn: Tôn Thất Cường
SWCC GROUPĐơn VN-4-2006-04205 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0105458-000
Chủ đơn: SWCC Corporation
PAGĐơn VN-4-2006-04195 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0107175-000
Chủ đơn: Zhangzhou Jilong Trading Co., Ltd.
VietComĐơn VN-4-2006-04179 · nộp 23/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Bình Minh
PRO BĐơn VN-4-2006-04176 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0091922-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại công nghệ Bá Hùng
REAL SOUNDĐơn VN-4-2006-04175 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0097062-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại công nghệ Bá Hùng
DANAMECOĐơn VN-4-2006-04157 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0116268-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần y tế DANAMECO, Công ty cổ phần y tế DANAMECO (DANAMECO MEDICAL JOINT-STOCK COMPANY)(VN)
at&tĐơn VN-4-2006-04108 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0144015-000
Chủ đơn: AT&T Intellectual Property II, L.P.
FUJITOĐơn VN-4-2006-04079 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0101720-000
Chủ đơn: SOLEX INTERNATIONAL (THAILAND) CO., LTD.
SOLEXĐơn VN-4-2006-04078 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0101719-000
Chủ đơn: SOLEX INTERNATIONAL (THAILAND) CO., LTD.
Think GAIAĐơn VN-4-2006-04067 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0092082-000
Chủ đơn: SANYO Electric Co., Ltd.
PEE HUANGĐơn VN-4-2006-04063 · nộp 21/03/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh Lợi
G9 G 9Đơn VN-4-2006-04041 · nộp 21/03/2006 · văn bằng 4-0092043-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Ngọc Khánh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.