TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.106/2.364

  1. Mẫu nhãn Thuý Nga
    Thuý Nga

    Đơn VN-4-2006-03629 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0096401-000
    Chủ đơn: LTN MEDIA LLC

  2. Mẫu nhãn PARIS BY NIGHT
    PARIS BY NIGHT

    Đơn VN-4-2006-03628 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0095092-000
    Chủ đơn: LTN MEDIA LLC

  3. Mẫu nhãn Thuý Nga
    Thuý Nga

    Đơn VN-4-2006-03627 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0092333-000
    Chủ đơn: LTN MEDIA LLC

  4. Mẫu nhãn eneloop
    eneloop

    Đơn VN-4-2006-03618 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0091934-000
    Chủ đơn: SANYO Electric Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn REAL POWER
    REAL POWER

    Đơn VN-4-2006-03610 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0106365-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đăng Khoa

  6. Mẫu nhãn TALENT
    TALENT

    Đơn VN-4-2006-03609 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0130581-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Trần Gia

  7. Mẫu nhãn DVC
    DVC

    Đơn VN-4-2006-03592 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0096476-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Viễn Thông Truyền Hình D.V.C

  8. Mẫu nhãn SQUIRREL BOY
    SQUIRREL BOY

    Đơn VN-4-2006-03550 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0099095-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc

  9. Mẫu nhãn VN-4-2006-03503
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-03503 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0103297-000
    Chủ đơn: Telenor ASA

  10. Mẫu nhãn telenor
    telenor

    Đơn VN-4-2006-03502 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0103296-000
    Chủ đơn: Telenor ASA

  11. Mẫu nhãn Q
    Q

    Đơn VN-4-2006-03500 · nộp 14/03/2006
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  12. Mẫu nhãn ACCA
    ACCA

    Đơn VN-4-2006-03497 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0193092-000
    Chủ đơn: The Association of Chartered Certified Accountants

  13. Mẫu nhãn MAPLE STORY
    MAPLE STORY

    Đơn VN-4-2006-03464 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0103985-000
    Chủ đơn: NEXON KOREA CORPORATION

  14. Mẫu nhãn MAPLESTORY
    MAPLESTORY

    Đơn VN-4-2006-03462 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0103983-000
    Chủ đơn: NEXON KOREA CORPORATION

  15. Mẫu nhãn T TATA
    T TATA

    Đơn VN-4-2006-01110 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0221726-000
    Chủ đơn: TATA SONS PRIVATE LIMITED

  16. Mẫu nhãn T TATA
    T TATA

    Đơn VN-4-2006-01109 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0143304-000
    Chủ đơn: TATA SONS PRIVATE LIMITED

  17. Mẫu nhãn FOLEO
    FOLEO

    Đơn VN-4-2006-03336 · nộp 10/03/2006 · văn bằng 4-0103503-000
    Chủ đơn: Palm, Inc.

  18. Mẫu nhãn BATTERY RUBY X MX
    BATTERY RUBY X MX

    Đơn VN-4-2006-03305 · nộp 09/03/2006 · văn bằng 4-0122461-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Mậu Hưng

  19. Mẫu nhãn CALIDALIM ELECTRONICS
    CALIDALIM ELECTRONICS

    Đơn VN-4-2006-03255 · nộp 09/03/2006 · văn bằng 4-0098834-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phan Đức Thịnh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.