Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.111/2.364
StarHubĐơn VN-4-2006-01447 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0096441-000
Chủ đơn: STARHUB LTD, STARHUB LTD (SG)
CAPITAĐơn VN-4-2006-01442 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0096236-000
Chủ đơn: CapitaLand Group Pte. Ltd.
POWERED BY 3Đơn VN-4-2006-01433 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0098445-000
Chủ đơn: Palmerston Limited, Palmerston Limited (GB)
3 POWERĐơn VN-4-2006-01432 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0098444-000
Chủ đơn: Palmerston Limited
NEĐơn VN-4-2006-01418 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0093964-000
Chủ đơn: New Era Cap, LLC
VIJA LightĐơn VN-4-2006-01413 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095292-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng công nghệ Việt Nhật
mĐơn VN-4-2006-01412 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0099839-000
Chủ đơn: Miki Pulley Kabushiki Kaisha (also trading as Miki Pulley Co., Ltd.) (JP), Miki Pulley Kabushiki Kaisha (also trading as Miki Pulley Co., Ltd.)
MIKI PULLEYĐơn VN-4-2006-01411 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0099838-000
Chủ đơn: Miki Pulley Kabushiki Kaisha (also trading as Miki Pulley Co., Ltd.) (JP), Miki Pulley Kabushiki Kaisha (also trading as Miki Pulley Co., Ltd.)
FUNAIĐơn VN-4-2006-01405 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0102059-000
Chủ đơn: FUNAI ELECTRIC COMPANY LIMITED
QUALITY AND TRUST TOPVALU [TO PU BA RYU]Đơn VN-4-2006-01404 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110523-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
PREMIUM TOPVALU SELECT [SEREKUTO]Đơn VN-4-2006-01403 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110504-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
[GONG HUAN XUAN YUAN]Đơn VN-4-2006-01402 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0102648-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
SEOULKINGĐơn VN-4-2006-01389 · nộp 25/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Minh Cook
JAPANSUNĐơn VN-4-2006-01388 · nộp 25/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Minh Cook
HOMIDEAĐơn VN-4-2006-01387 · nộp 25/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Minh Cook
CABAL OnlineĐơn VN-4-2006-01386 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0123822-000
Chủ đơn: EST GAMES CORP.
ROCKFORD FOSGATEĐơn VN-4-2006-01336 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0093402-000
Chủ đơn: Rockford Corporation
TORRENTĐơn VN-4-2006-01220 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0101922-000
Chủ đơn: BitTorrent, Inc., a California Corporation, BitTorrent, Inc., a California Corporation(US)
BITTORRENTĐơn VN-4-2006-01219 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0097225-000
Chủ đơn: BitTorrent, Inc., a California Corporation
NicKen ElectronicsĐơn VN-4-2006-01213 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0096106-000
Chủ đơn: Cơ sở HS
V E S VESCOĐơn VN-4-2006-01211 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0095855-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ điện tử Việt
VP VIBACOĐơn VN-4-2006-01184 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0102115-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần pin ắc quy Vĩnh Phú
LEVE LONG VIEWĐơn VN-4-2006-01170 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0104142-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương mại Dịch vụ ánh Minh Cường
ENG THONG THIENĐơn VN-4-2006-01105 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0094465-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ Thông Thiên, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ Thông Thiên (VN)
VIBIRDĐơn VN-4-2006-01099 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0140846-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ Nguyễn Hoàng
GDNĐơn VN-4-2006-01049 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0094663-000
Chủ đơn: Guangdong JUNON Songtian Electrical Appliance.co., Ltd, Foshan Shunde Songtian Electrical Appliances Manufacture Co., Ltd(CN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



