TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.299/2.364

  1. Mẫu nhãn TP THINH PHAT
    TP THINH PHAT

    Đơn VN-4-1996-27063 · nộp 20/01/1996 · văn bằng 4-0027256-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thịnh Phát

  2. Mẫu nhãn SEDISYSTEM
    SEDISYSTEM

    Đơn VN-4-1996-27034 · nộp 18/01/1996 · văn bằng 4-0022763-000
    Chủ đơn: becton dickinson and company

  3. Mẫu nhãn KATUN
    KATUN

    Đơn VN-4-1996-26957 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022714-000
    Chủ đơn: KATUN CORPORATION

  4. Mẫu nhãn WORKGROUP WEB FORUM
    WORKGROUP WEB FORUM

    Đơn VN-4-1996-26941 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022708-000
    Chủ đơn: digital equipment corporation

  5. Mẫu nhãn KOLIN
    KOLIN

    Đơn VN-4-1996-26934 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022686-000
    Chủ đơn: ACTION ELECTRONICS CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn [Kolin]
    [Kolin]

    Đơn VN-4-1996-26933 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022685-000
    Chủ đơn: ACTION ELECTRONICS CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn ROXLOND
    ROXLOND

    Đơn VN-4-1996-26929 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022684-000
    Chủ đơn: buomen enterprise co., ltd.

  8. Mẫu nhãn CSK
    CSK

    Đơn VN-4-1996-26919 · nộp 12/01/1996 · văn bằng 4-0022665-000
    Chủ đơn: CSK Holdings Corporation, Kabushiki Kaisha CSK(JP)

  9. Mẫu nhãn WORKGROUP WEB
    WORKGROUP WEB

    Đơn VN-4-1996-26911 · nộp 11/01/1996 · văn bằng 4-0022706-000
    Chủ đơn: digital equipment corporation

  10. Mẫu nhãn FIDELIO OPERA
    FIDELIO OPERA

    Đơn VN-4-1996-26903 · nộp 10/01/1996 · văn bằng 4-0027317-000
    Chủ đơn: Fidelio Software GMBH

  11. Mẫu nhãn UNISONIC
    UNISONIC

    Đơn VN-4-1996-26899 · nộp 10/01/1996 · văn bằng 4-0022705-000
    Chủ đơn: Nihon Marantz Kabushiki Kaisha (also trading as Marantz Japan, Inc.)

  12. Mẫu nhãn viacom
    viacom

    Đơn VN-4-1996-26855 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0022632-000
    Chủ đơn: VIACOM INTERNATIONAL INC.

  13. Mẫu nhãn T
    T

    Đơn VN-4-1996-26834 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022613-000
    Chủ đơn: teldec classics international gmbh(DE), WARNER MUSIC UK LIMITED

  14. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-1995-26741 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022532-000
    Chủ đơn: Span Instruments, Inc.

  15. Mẫu nhãn AMD
    AMD

    Đơn VN-4-1995-26651 · nộp 21/12/1995 · văn bằng 4-0022459-000
    Chủ đơn: Advanced Micro Devices, Inc.

  16. Mẫu nhãn T-MOBIL
    T-MOBIL

    Đơn VN-4-1995-26639 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025324-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  17. Mẫu nhãn T-SYSTEM
    T-SYSTEM

    Đơn VN-4-1995-26638 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025323-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  18. Mẫu nhãn T-BASIS
    T-BASIS

    Đơn VN-4-1995-26637 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025322-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  19. Mẫu nhãn T-PROFI
    T-PROFI

    Đơn VN-4-1995-26636 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025321-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  20. Mẫu nhãn T-MOBIL
    T-MOBIL

    Đơn VN-4-1995-26634 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025319-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  21. Mẫu nhãn T-BASIS
    T-BASIS

    Đơn VN-4-1995-26633 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025318-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

  22. Mẫu nhãn T-PROFI
    T-PROFI

    Đơn VN-4-1995-26632 · nộp 20/12/1995 · văn bằng 4-0025317-000
    Chủ đơn: Deutsche Telecom Ag

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.