TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.338/2.364

  1. Mẫu nhãn DIEHARD
    DIEHARD

    Đơn VN-4-1993-11931 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009440-000
    Chủ đơn: SEARS, ROEBUCK AND CO.

  2. Mẫu nhãn SCHLAGE
    SCHLAGE

    Đơn VN-4-1993-11920 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010063-000
    Chủ đơn: SCHLAGE LOCK COMPANY(US), Schlage Lock Company LLC

  3. Mẫu nhãn TI
    TI

    Đơn VN-4-1993-11905 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010846-000
    Chủ đơn: TEXAS INSTRUMENTS INCORPORATED

  4. Mẫu nhãn VN-4-1993-11878
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-11878 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010968-000
    Chủ đơn: LANIER WORLDWIDE, INC.

  5. Mẫu nhãn TEXAS INSTRUMENTS
    TEXAS INSTRUMENTS

    Đơn VN-4-1993-11792 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009902-000
    Chủ đơn: TEXAS STRUMENTS INCORPORATED

  6. Mẫu nhãn KLIXON
    KLIXON

    Đơn VN-4-1993-11791 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009849-000
    Chủ đơn: Sensata Technologies, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.