TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.354/2.364

  1. Mẫu nhãn TELEMAIL
    TELEMAIL

    Đơn VN-4-1991-04764 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004513-000
    Chủ đơn: SPRINT INTERNATIONAL COMMUNCATIONS CORPORATION

  2. Mẫu nhãn TELENET
    TELENET

    Đơn VN-4-1991-04763 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004512-000
    Chủ đơn: SPRING INTERNATIONAL COMMUNICATIONS CORPORATION

  3. Mẫu nhãn Tháng 8
    Tháng 8

    Đơn VN-4-1991-04737 · nộp 04/09/1991 · văn bằng 4-0004452-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Tháng 8

  4. Mẫu nhãn LQ Lập Quyền
    LQ Lập Quyền

    Đơn VN-4-1991-04710 · nộp 31/08/1991 · văn bằng 4-0004433-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Lập Quyền

  5. Mẫu nhãn Đức Quang
    Đức Quang

    Đơn VN-4-1991-04708 · nộp 31/08/1991 · văn bằng 4-0003494-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Quang

  6. Mẫu nhãn Tân Nam Xương
    Tân Nam Xương

    Đơn VN-4-1991-04677 · nộp 27/08/1991 · văn bằng 4-0004406-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Nam Xương

  7. Mẫu nhãn TH
    TH

    Đơn VN-4-1991-04623 · nộp 20/08/1991 · văn bằng 4-0004377-000
    Chủ đơn: TED LAPIDUS

  8. Mẫu nhãn 9 Chí Mươi
    9 Chí Mươi

    Đơn VN-4-1991-04603 · nộp 15/08/1991 · văn bằng 4-0004410-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp 990

  9. Mẫu nhãn AST Bảo Thắng
    AST Bảo Thắng

    Đơn VN-4-1991-04563 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004277-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bảo Thắng (AST)

  10. Mẫu nhãn DEC
    DEC

    Đơn VN-4-1991-04483 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004233-000
    Chủ đơn: DIGITAL EQUIPMENT CORPORATION

  11. Mẫu nhãn [Đông á]
    [Đông á]

    Đơn VN-4-1991-04464 · nộp 01/08/1991 · văn bằng 4-0003763-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đông á

  12. Mẫu nhãn Đông á
    Đông á

    Đơn VN-4-1991-04463 · nộp 01/08/1991 · văn bằng 4-0003762-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đông á

  13. Mẫu nhãn Vĩnh Phước
    Vĩnh Phước

    Đơn VN-4-1991-04357 · nộp 16/07/1991 · văn bằng 4-0004086-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Phước

  14. Mẫu nhãn ATK
    ATK

    Đơn VN-4-1991-04138 · nộp 26/06/1991 · văn bằng 4-0003271-000
    Chủ đơn: Công Ty Phát Triển Điện ảnh Và Nghe Nhìn (AUMOVISCO)

  15. Mẫu nhãn INTERNATIONAL CHOLIMEX
    INTERNATIONAL CHOLIMEX

    Đơn VN-4-1991-04130 · nộp 25/06/1991 · văn bằng 4-0003265-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cơ Điện Tử Quận 5

  16. Mẫu nhãn INTERNATIONAL CHOLIMEX
    INTERNATIONAL CHOLIMEX

    Đơn VN-4-1991-04129 · nộp 25/06/1991 · văn bằng 4-0003264-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Cơ Điện Tử Quận 5

  17. Mẫu nhãn TWINHEAD
    TWINHEAD

    Đơn VN-4-1991-04095 · nộp 20/06/1991 · văn bằng 4-0003876-000
    Chủ đơn: twinhead international corporation

  18. Mẫu nhãn VN-4-1991-04065
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-04065 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003129-000
    Chủ đơn: Công Ty Điện Tử Hà Nội

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.