Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.355/2.364
HANELĐơn VN-4-1991-04064 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003128-000
Chủ đơn: Công ty điện tử Hà nội(VN), Công ty cổ phần HANEL, Công ty TNHH một thành viên HANEL(VN)
GAMMA 160Đơn VN-4-1991-04063 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003839-000
Chủ đơn: OTIS ELEVATOR COMPANY
Hiệu Năm SaoĐơn VN-4-1991-04054 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003954-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Nga
TEKTRONIXĐơn VN-4-1991-04019 · nộp 06/06/1991 · văn bằng 4-0003803-000
Chủ đơn: TERTRONIX INC
TEKTRONIXĐơn VN-4-1991-04018 · nộp 06/06/1991 · văn bằng 4-0003824-000
Chủ đơn: TERTRONIX INC
MĐơn VN-4-1991-03929 · nộp 28/05/1991 · văn bằng 4-0003822-000
Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC, MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC(US), MOTOROLA INC. (Nay là: MOTOROLA SOLUTIONS, INC)(US)
MOTOROLAĐơn VN-4-1991-03928 · nộp 28/05/1991 · văn bằng 4-0003700-000
Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC, MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC(US), MOTOROLA INC. (Nay là: MOTOROLA SOLUTIONS, INC)(US)
TELLACĐơn VN-4-1991-03891 · nộp 21/05/1991 · văn bằng 4-0003974-000
Chủ đơn: MUSASHI CO., LTD.
wilcoĐơn VN-4-1991-03888 · nộp 21/05/1991 · văn bằng 4-0003669-000
Chủ đơn: CLIPSAL AUSTRALIA PTY LTD, GERARD INDUSTRIES PTY LIMITED(AU)
CLIPSAL ELECTRICAL ACCESSORIESĐơn VN-4-1991-03887 · nộp 21/05/1991 · văn bằng 4-0003668-000
Chủ đơn: CLIPSAL AUSTRALIA PTY LTD, GERARD INDUSTRIES PTY LIMITED(AU)
MUSIC TELEVISION MTVĐơn VN-4-1991-03851 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003820-000
Chủ đơn: VIACOM INTERNATIONAL INC.(US), NEW VIACOM INTERNATIONAL CORP(US), Viacom International Inc.
Tân Thới 1Đơn VN-4-1991-03813 · nộp 07/05/1991 · văn bằng 4-0003606-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tân Thới
Tuần HoànĐơn VN-4-1991-03784 · nộp 02/05/1991 · văn bằng 4-0003047-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tuần Hoàn
DANADICOĐơn VN-4-1991-03741 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0002925-000
Chủ đơn: Nhà Máy Điện Cơ Đà Nẵng
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
TĐ Tiến ĐạtĐơn VN-4-1991-03717 · nộp 22/04/1991 · văn bằng 4-0003508-000
Chủ đơn: Công ty điện tử Tiến Đạt
ánh SángĐơn VN-4-1991-03686 · nộp 15/04/1991 · văn bằng 4-0003484-000
Chủ đơn: Cơ Sở ánh Sáng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03675 · nộp 11/04/1991 · văn bằng 4-0003472-000
Chủ đơn: VICTOR COMPANY OF JAPAN, LIMITED
ICIĐơn VN-4-1991-03631 · nộp 05/04/1991 · văn bằng 4-0003436-000
Chủ đơn: Imperial Chemical Industries Limited, Imperial Chemical Industries Limited(GB), IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB)
TANDYĐơn VN-4-1991-03596 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003390-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
SCIENCE FAIRĐơn VN-4-1991-03595 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003389-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
REALISTICĐơn VN-4-1991-03594 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003388-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
RADIO SHACKĐơn VN-4-1991-03593 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003387-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATION(US), RADIO SHACK CORPORATION(US), TRS QUALITY, INC.
OPTIMUSĐơn VN-4-1991-03592 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003386-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
MICRONTAĐơn VN-4-1991-03591 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003385-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
DESKMATEĐơn VN-4-1991-03590 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003384-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
ARCHERĐơn VN-4-1991-03589 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003383-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
SUZIKAĐơn VN-4-1991-03582 · nộp 22/03/1991 · văn bằng 4-0003347-000
Chủ đơn: suzika electronics co.ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

