TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 489/2.364

  1. Mẫu nhãn ABBANK Business
    ABBANK Business

    Đơn VN-4-2024-24349 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579627-000
    Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình

  2. Mẫu nhãn SS
    SS

    Đơn VN-4-2024-24342 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579621-000
    Chủ đơn: SHANGHAI SPACESAIL TECHNOLOGIES CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn SPACESAIL
    SPACESAIL

    Đơn VN-4-2024-24338 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579617-000
    Chủ đơn: SHANGHAI SPACESAIL TECHNOLOGIES CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn Kaimingwei
    Kaimingwei

    Đơn VN-4-2024-24327 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579614-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Nam

  5. Mẫu nhãn DATACORE
    DATACORE

    Đơn VN-4-2024-24285 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579695-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DATACORE NETWORKS

  6. Mẫu nhãn Suntask
    Suntask

    Đơn VN-4-2024-24276 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0640009-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT MEGASUN

  7. Mẫu nhãn Frame Finder
    Frame Finder

    Đơn VN-4-2024-24255 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0651753-000
    Chủ đơn: NIKON CORPORATION

  8. Mẫu nhãn DMO
    DMO

    Đơn VN-4-2024-24226 · nộp 31/05/2024 · văn bằng 4-0579592-000
    Chủ đơn: BYD COMPANY LIMITED

  9. Mẫu nhãn DUKA
    DUKA

    Đơn VN-4-2024-24218 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0624893-000
    Chủ đơn: Trương Thị Luyến

  10. Mẫu nhãn Netpor
    Netpor

    Đơn VN-4-2024-24183 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0582900-000
    Chủ đơn: Jie Yang Tieqi Motorcycle Accessories Trading Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn NTX
    NTX

    Đơn VN-4-2024-24158 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0595587-000
    Chủ đơn: Wellizen HK Limited

  12. Mẫu nhãn LOUIS • CARDY
    LOUIS • CARDY

    Đơn VN-4-2024-24142 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0586120-000
    Chủ đơn: YAN XIUMIN

  13. Mẫu nhãn TPTRAN-FUCADI
    TPTRAN-FUCADI

    Đơn VN-4-2024-24140 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0586119-000
    Chủ đơn: Đinh Chí Phú

  14. Mẫu nhãn TPTRAN-FU
    TPTRAN-FU

    Đơn VN-4-2024-24139 · nộp 30/05/2024
    Chủ đơn: Đinh Chí Phú

  15. Mẫu nhãn HDPCB
    HDPCB

    Đơn VN-4-2024-24137 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0597013-000
    Chủ đơn: Hangzhou Huading Import and Export Co., LTD

  16. Mẫu nhãn VN-4-2024-24099
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2024-24099 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0595577-000
    Chủ đơn: Shanghai Buer Ma Design Studio

  17. Mẫu nhãn FLYKER
    FLYKER

    Đơn VN-4-2024-24086 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0595576-000
    Chủ đơn: Phùng Văn Bính

  18. Mẫu nhãn LIGHKER
    LIGHKER

    Đơn VN-4-2024-24085 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0595575-000
    Chủ đơn: Phùng Văn Bính

  19. Mẫu nhãn HULANE
    HULANE

    Đơn VN-4-2024-24082 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0609069-000
    Chủ đơn: HU LANE ASSOCIATE INC.

  20. Mẫu nhãn WUCON
    WUCON

    Đơn VN-4-2024-24075 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0595574-000
    Chủ đơn: Guangdong Nanguang Photo&Video Systems Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.