Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 490/2.364

TIẾN NAM TECHNICAL SERVICESĐơn VN-4-2024-24055 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0617860-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trung Nam
MultifanĐơn VN-4-2024-24005 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0578351-000
Chủ đơn: Vostermans Ventilation B.V.
SWESĐơn VN-4-2024-23991 · nộp 30/05/2024 · văn bằng 4-0582895-000
Chủ đơn: Hefei Mianhuatang Technology Co., Ltd.
GĐơn VN-4-2024-23935 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư Hồ Huy
GĐơn VN-4-2024-23934 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư Hồ Huy
GĐơn VN-4-2024-23933 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư Hồ Huy
WinPayĐơn VN-4-2024-23927 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0582889-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MASAN
CeraluminunĐơn VN-4-2024-23921 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: ASUSTEK COMPUTER INCORPORATION
Dr. BATTERIE DR BATTERIEĐơn VN-4-2024-23905 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0582886-000
Chủ đơn: SEBANG GLOBAL BATTERY CO., LTD.
WooaskĐơn VN-4-2024-23893 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0580411-000
Chủ đơn: Shenzhen Wooask Technology Co., Ltd.
POTNIAĐơn VN-4-2024-23890 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0582885-000
Chủ đơn: POTNIA INTERNATIONAL CO., LTD
SENSONUMĐơn VN-4-2024-23889 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0582884-000
Chủ đơn: POTNIA INTERNATIONAL CO., LTD
Dipper starĐơn VN-4-2024-23888 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0591044-000
Chủ đơn: Anhui Dipper Star Technology Service Co., Ltd.
TLC ELECTRICĐơn VN-4-2024-23887 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn TLC Việt Nam
TLC SMARTĐơn VN-4-2024-23885 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn TLC Việt Nam
TLCĐơn VN-4-2024-23871 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0609823-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn TLC Việt Nam
GDaudioĐơn VN-4-2024-23834 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0582881-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại GD Audio

M L MOVIE LEGENDĐơn VN-4-2024-23809 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0579353-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và công nghệ MOVIE LEGEND
ACUSEARCHĐơn VN-4-2024-23800 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0591036-000
Chủ đơn: Hangzhou Hikvision Digital Technology Co., Ltd
KONFULON [gongfu: sự khéo léo; long: rồng]Đơn VN-4-2024-23788 · nộp 29/05/2024 · văn bằng 4-0579344-000
Chủ đơn: Guangdong Konfulon Electronics Co., Ltd.
STAR POLOĐơn VN-4-2024-23756 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ năng lượng mới Cheng Ben Việt Nam
YosondaĐơn VN-4-2024-23708 · nộp 29/05/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Cảnh Phong
ASD [ai shi da]Đơn VN-4-2024-23685 · nộp 28/05/2024
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ASTARTE (VIỆT NAM)
BIBEEĐơn VN-4-2024-23671 · nộp 28/05/2024 · văn bằng 4-0580404-000
Chủ đơn: Hangzhou Bee Sports Co., Ltd.
ARTMUĐơn VN-4-2024-23668 · nộp 28/05/2024 · văn bằng 4-0580401-000
Chủ đơn: Guangdong Artmu Technology Co., LTD.
BRUKER ALICONAĐơn VN-4-2024-23613 · nộp 28/05/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ M
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.