TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 492/2.364

  1. Mẫu nhãn APM
    APM

    Đơn VN-4-2024-23343 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0617063-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN APM

  2. Mẫu nhãn ALMORDOR
    ALMORDOR

    Đơn VN-4-2024-23314 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0602250-000
    Chủ đơn: Dongguan Shendiaoxialv Technology Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn MYFiPN
    MYFiPN

    Đơn VN-4-2024-23280 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0586184-000
    Chủ đơn: FiPn Company Co., Ltd

  4. Mẫu nhãn BIIDI
    BIIDI

    Đơn VN-4-2024-23277 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0595560-000
    Chủ đơn: ĐẶNG THỊ THU HIỀN

  5. Mẫu nhãn MetaPulse SERVER SOLUTIONS
    MetaPulse SERVER SOLUTIONS

    Đơn VN-4-2024-23246 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0588606-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Q.T.C

  6. Mẫu nhãn VastView
    VastView

    Đơn VN-4-2024-23237 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0595556-000
    Chủ đơn: LUO, YI

  7. Mẫu nhãn N L NGOC LAN CABLE
    N L NGOC LAN CABLE

    Đơn VN-4-2024-23210 · nộp 27/05/2024 · văn bằng 4-0586140-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Ngọc Lan

  8. Mẫu nhãn FM
    FM

    Đơn VN-4-2024-23128 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0595548-000
    Chủ đơn: ZHANG BINFENG

  9. Mẫu nhãn VOKUSS
    VOKUSS

    Đơn VN-4-2024-23126 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0595547-000
    Chủ đơn: ZHANG BINFENG

  10. Mẫu nhãn FENMIG
    FENMIG

    Đơn VN-4-2024-23125 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0595546-000
    Chủ đơn: ZHANG BINFENG

  11. Mẫu nhãn HIT ME HARD AND SOFT
    HIT ME HARD AND SOFT

    Đơn VN-4-2024-23122 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0586324-000
    Chủ đơn: Lash Music, LLC

  12. Mẫu nhãn Trista
    Trista

    Đơn VN-4-2024-23110 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0586314-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TRISTA

  13. Mẫu nhãn K2SAFE
    K2SAFE

    Đơn VN-4-2024-23108 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0586312-000
    Chủ đơn: Nguyễn Viết Thành

  14. Mẫu nhãn GOLYTEC iTS
    GOLYTEC iTS

    Đơn VN-4-2024-23095 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0595545-000
    Chủ đơn: Shanghai Golytec Automation Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn GOLYTEC
    GOLYTEC

    Đơn VN-4-2024-23093 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0591636-000
    Chủ đơn: Shanghai Golytec Automation Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn ANTEDDA
    ANTEDDA

    Đơn VN-4-2024-23035 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0549609-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ EETIUM

  17. Mẫu nhãn VNiGPS
    VNiGPS

    Đơn VN-4-2024-22949 · nộp 24/05/2024
    Chủ đơn: Công ty TNHH MBIKE

  18. Mẫu nhãn QH BATTERY
    QH BATTERY

    Đơn VN-4-2024-22948 · nộp 24/05/2024 · văn bằng 4-0578464-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại LIMA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.