TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Kết quả tra nhãn hiệu “ACOMAX GREEN AGRICULTURE”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong nhóm 1, 5, 31, 35. Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: ACOMAX GREEN AGRICULTURE

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 349 nhãn trùng hoặc gần giống (23 ms)

Đang lọc nhóm 1, 5, 31, 35 — xem mọi nhóm.

  1. GMC Green Music Co.
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35Nhóm 41

    Đơn VN-4-2009-15605 · nộp 28/07/2009
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhạc Xanh

  2. 38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35

    Đơn VN-4-2009-00342 · nộp 07/01/2009
    Chủ đơn: Công ty TNHH Xanh Dương Xanh Lá

  3. 38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35Nhóm 37Nhóm 44

    Đơn VN-4-2008-24500 · nộp 17/11/2008
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cảnh quan Mộc An Châu

  4. Công Ty Xanh GREEN COMPANY G C
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 1Nhóm 42

    Đơn VN-4-2008-17456 · nộp 14/08/2008
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Xanh

  5. Green pork
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 31

    Đơn VN-4-2008-17181 · nộp 11/08/2008
    Chủ đơn: Công ty TNHH Darby - CJ Genetics

  6. BINE - Xanh Lá (BINE - GREEN)
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 1

    Đơn VN-4-2008-11789 · nộp 04/06/2008
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phúc Tài

  7. GFB GREEN FARM BIOTECH
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5Nhóm 30Nhóm 35

    Đơn VN-4-2008-09639 · nộp 08/05/2008
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ sinh học điền trang xanh

  8. Green tree
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35

    Đơn VN-4-2008-06973 · nộp 03/04/2008
    Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Tin

  9. BIOLAC GREEN
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-07090 · nộp 03/04/2008
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam

  10. GREEN MEDIA
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35Nhóm 38Nhóm 40Nhóm 41Nhóm 42

    Đơn VN-4-2007-24156 · nộp 26/11/2007
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quảng cáo và truyền thông xanh

  11. 38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 31

    Đơn VN-4-2007-07819 · nộp 07/05/2007
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam

  12. 38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-07818 · nộp 07/05/2007
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam

  13. GREEN PHARMA
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35

    Đơn VN-4-2007-03134 · nộp 14/02/2007
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quốc tế

  14. BIO-GREEN-TECH
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 1Nhóm 44

    Đơn VN-4-2006-14568 · nộp 01/09/2006
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thảo Nguyên Xanh

  15. BIO GREEN
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-14493 · nộp 31/08/2006
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Công Nghệ Thủy Sản á Đông

  16. SAFIT Green Max
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 1

    Đơn VN-4-2005-15261 · nộp 11/11/2005
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn

  17. GREEN CROSS LINIMENT +
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-07226 · nộp 17/06/2005
    Chủ đơn: Công ty TNHH GREEN CROSS Việt Nam

  18. MEGA We care Max Green
    Có chung từ: green
    38mức giống
    Đã rút đơn Nhóm 5

    Đơn VN-4-2013-30462 · nộp 24/12/2013
    Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited

  19. 38mức giống
    Mất hiệu lực Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 32

    Đơn VN-4-2011-03230 · nộp 01/03/2011 · văn bằng 4-0213297-000
    Chủ đơn: Omar Kassem Alesayi Marketing Co., Ltd.

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.