TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Kết quả tra nhãn hiệu “RAMICAL”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: RAMICALAMICALAMICALKAMICAL

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 26 nhãn trùng hoặc gần giống (697 ms)

  1. Mẫu nhãn RAMICAL
    RAMICAL
    Trùng hệt
    100mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 5Nhóm 31

    Đơn VN-4-2026-53417 · nộp 28/09/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH IHEALTH VIETNAM

  2. Mẫu nhãn AMICAL
    AMICAL
    Khác 1 ký tự
    80mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 10

    Đơn VN-4-2026-44561 · nộp 19/08/2026
    Chủ đơn: BAIN MEDICAL EQUIPMENT (GUANGZHOU) CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn AMICAL
    AMICAL
    Khác 1 ký tự
    80mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 5

    Đơn VN-4-2026-44560 · nộp 19/08/2026
    Chủ đơn: BAIN MEDICAL EQUIPMENT (GUANGZHOU) CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn KAMICAL
    KAMICAL
    Khác 1 ký tự
    80mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 12

    Đơn VN-4-2025-52238 · nộp 13/10/2025
    Chủ đơn: Shenzhen Yafei Electronic Commerce Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn OTAMICAL
    OTAMICAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2025-27037 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639162-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh

  6. Mẫu nhãn Ramcar
    Ramcar
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2024-43962 · nộp 17/09/2024 · văn bằng 4-0599458-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BMC Việt Nam

  7. Mẫu nhãn Asmical
    Asmical
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2024-28845 · nộp 25/06/2024 · văn bằng 4-0592602-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ASTA Healthcare Usa

  8. Mẫu nhãn APICAL
    APICAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 17

    Đơn VN-4-2012-18846 · nộp 24/08/2012 · văn bằng 4-0234296-000
    Chủ đơn: KANEKA CORPORATION

  9. Mẫu nhãn Qmical
    Qmical
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 1Nhóm 4Nhóm 5Nhóm 17Nhóm 31

    Đơn VN-4-2008-01576 · nộp 22/01/2008 · văn bằng 4-0123176-000
    Chủ đơn: PTT Chemical Public Company Limited(TH), PTT Global Chemical Public Company Limited

  10. Mẫu nhãn Magical
    Magical
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 3

    Đơn VN-4-2007-04524 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0122643-000
    Chủ đơn: ISEHAN COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn MAMACAL
    MAMACAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-00062 · nộp 02/01/2007 · văn bằng 4-0104445-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại Phương Nam

  12. Mẫu nhãn RETICAL
    RETICAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-03171 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0075367-000
    Chủ đơn: AUSTIN PHARMA SPECIALTIES CO., Công ty TNHH Dược phẩm Duy Tân(VN)

  13. Mẫu nhãn RAMICIN
    RAMICIN
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-1997-36637 · nộp 04/12/1997 · văn bằng 4-0030547-000
    Chủ đơn: UNITED LABORATORIES, INC.

  14. Mẫu nhãn RAMICIN
    RAMICIN
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-1997-36636 · nộp 04/12/1997 · văn bằng 4-0030500-000
    Chủ đơn: UNITED LABORATORIES, INC.

  15. Mẫu nhãn RAMICIN
    RAMICIN
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-1997-36638 · nộp 04/12/1997 · văn bằng 4-0030548-000
    Chủ đơn: UNITED LABORATORIES, INC.

  16. Mẫu nhãn RAMICIN
    RAMICIN
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 5

    Đơn VN-4-1997-36639 · nộp 04/12/1997 · văn bằng 4-0030549-000
    Chủ đơn: UNITED LABORATORIES, INC.

  17. Mẫu nhãn AMCAL
    AMCAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Hết hạn Nhóm 3Nhóm 5

    Đơn VN-4-1994-18048 · nộp 05/05/1994 · văn bằng 4-0015096-000
    Chủ đơn: ALLIED MASTER CHEMISTS OF AUSTRALIA LIMITED AN AUSTRALIA COMPANY

  18. Mẫu nhãn RAMICOR
    RAMICOR
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2019-30553 · nộp 12/08/2019
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sinh dược phẩm Hera

  19. Mẫu nhãn Ramita
    Ramita
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35

    Đơn VN-4-2014-32456 · nộp 26/12/2014
    Chủ đơn: Công ty TNHH RM GLOBAL

  20. Mẫu nhãn TAICAL
    TAICAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 1

    Đơn VN-4-2013-22996 · nộp 03/10/2013
    Chủ đơn: Formosa Plastics Corporation

  21. Mẫu nhãn BAMACAL
    BAMACAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2010-14754 · nộp 09/07/2010
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Bạch Mã Vạn Xuân

  22. Mẫu nhãn RAMIDIL
    RAMIDIL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2010-07588 · nộp 13/04/2010
    Chủ đơn: Medley Pharmaceuticals Ltd

  23. Mẫu nhãn Tomical
    Tomical
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-06612 · nộp 09/04/2009
    Chủ đơn: Hawon Pharmaceutical Corporation

  24. Mẫu nhãn AMOCAL
    AMOCAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-20042 · nộp 18/09/2008
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tường Nghi

  25. Mẫu nhãn AVICAL
    AVICAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-26590 · nộp 26/12/2007
    Chủ đơn: Công ty TNHH TM Quốc Tế ấn Việt

  26. Mẫu nhãn ROVICAL
    ROVICAL
    Khác 2 ký tự
    66mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5

    Đơn VN-4-2003-08928 · nộp 29/09/2003
    Chủ đơn: Ranbaxy Laboratories Limited

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.