Nhãn hiệu của Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Gracure Pharmaceuticals Ltd. có 9 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 9 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
9 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
GraxostatĐơn VN-4-2022-39061 · nộp 20/09/2022 · văn bằng 4-0513918-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
GRAZINCUREĐơn VN-4-2021-13679 · nộp 12/04/2021 · văn bằng 4-0450439-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
FuxicureĐơn VN-4-2021-13396 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467836-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
LEXIBCUREĐơn VN-4-2021-13395 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467835-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
VASTICUREĐơn VN-4-2021-13394 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467834-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
DESTACUREĐơn VN-4-2021-13393 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467833-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
ESOCUREĐơn VN-4-2021-13392 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467832-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
EXIBCUREĐơn VN-4-2021-13391 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467831-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
CLOPICUREĐơn VN-4-2021-13390 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467830-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.- LANSOCURE
Đơn VN-4-2017-20663 · nộp 07/07/2017
Chủ đơn: GRACURE PHARMACEUTICALS LTD. - OMICURE
Đơn VN-4-2017-20662 · nộp 07/07/2017 · văn bằng 4-0342570-000
Chủ đơn: GRACURE PHARMACEUTICALS LTD. - Phenytoin
Đơn VN-4-2016-04581 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0314198-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - FUROSEGRA
Đơn VN-4-2016-04580 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0319010-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - KAFESPAM
Đơn VN-4-2016-04579 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0292195-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - GRAFORMIN
Đơn VN-4-2016-04578 · nộp 26/02/2016
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - GRACEPHEN
Đơn VN-4-2016-04577 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0292194-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - LIXINCURE
Đơn VN-4-2016-04576 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0292220-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - WORZOLE
Đơn VN-4-2016-04575 · nộp 26/02/2016
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - SAFTRAPOL
Đơn VN-4-2014-22850 · nộp 25/09/2014 · văn bằng 4-0259809-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - ZIMOCAP
Đơn VN-4-2014-22849 · nộp 25/09/2014 · văn bằng 4-0271892-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - LIXINCURE-500
Đơn VN-4-2014-22848 · nộp 25/09/2014 · văn bằng 4-0271891-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - OPROC-20
Đơn VN-4-2014-22525 · nộp 23/09/2014
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - ORAZINK PLUS
Đơn VN-4-2014-22524 · nộp 23/09/2014
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - amcure
Đơn VN-4-2014-15760 · nộp 10/07/2014 · văn bằng 4-0265662-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - valsacure
Đơn VN-4-2013-09945 · nộp 17/05/2013 · văn bằng 4-0234946-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - gabcure
Đơn VN-4-2013-09944 · nộp 17/05/2013 · văn bằng 4-0234945-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - padolcure
Đơn VN-4-2012-04737 · nộp 16/03/2012 · văn bằng 4-0209022-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - ursocure
Đơn VN-4-2012-04262 · nộp 12/03/2012 · văn bằng 4-0219720-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - boncium
Đơn VN-4-2012-04261 · nộp 12/03/2012
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd. - gasrein
Đơn VN-4-2012-04133 · nộp 09/03/2012 · văn bằng 4-0204497-000
Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.