TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của GRACURE PHARMACEUTICALS LTD.

GRACURE PHARMACEUTICALS LTD. có 91 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 68 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

91 đơn · trang 1/4 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn Graxostat
    Graxostat

    Đơn VN-4-2022-39061 · nộp 20/09/2022 · văn bằng 4-0513918-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  2. Mẫu nhãn GRAZINCURE
    GRAZINCURE

    Đơn VN-4-2021-13679 · nộp 12/04/2021 · văn bằng 4-0450439-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  3. Mẫu nhãn Fuxicure
    Fuxicure

    Đơn VN-4-2021-13396 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467836-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  4. Mẫu nhãn LEXIBCURE
    LEXIBCURE

    Đơn VN-4-2021-13395 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467835-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  5. Mẫu nhãn VASTICURE
    VASTICURE

    Đơn VN-4-2021-13394 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467834-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  6. Mẫu nhãn DESTACURE
    DESTACURE

    Đơn VN-4-2021-13393 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467833-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  7. Mẫu nhãn ESOCURE
    ESOCURE

    Đơn VN-4-2021-13392 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467832-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  8. Mẫu nhãn EXIBCURE
    EXIBCURE

    Đơn VN-4-2021-13391 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467831-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  9. Mẫu nhãn CLOPICURE
    CLOPICURE

    Đơn VN-4-2021-13390 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0467830-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  10. OMICURE

    Đơn VN-4-2017-20662 · nộp 07/07/2017 · văn bằng 4-0342570-000
    Chủ đơn: GRACURE PHARMACEUTICALS LTD.

  11. Phenytoin

    Đơn VN-4-2016-04581 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0314198-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  12. FUROSEGRA

    Đơn VN-4-2016-04580 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0319010-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  13. KAFESPAM

    Đơn VN-4-2016-04579 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0292195-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  14. GRACEPHEN

    Đơn VN-4-2016-04577 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0292194-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  15. LIXINCURE

    Đơn VN-4-2016-04576 · nộp 26/02/2016 · văn bằng 4-0292220-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  16. SAFTRAPOL

    Đơn VN-4-2014-22850 · nộp 25/09/2014 · văn bằng 4-0259809-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  17. ZIMOCAP

    Đơn VN-4-2014-22849 · nộp 25/09/2014 · văn bằng 4-0271892-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  18. LIXINCURE-500

    Đơn VN-4-2014-22848 · nộp 25/09/2014 · văn bằng 4-0271891-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  19. amcure

    Đơn VN-4-2014-15760 · nộp 10/07/2014 · văn bằng 4-0265662-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  20. valsacure

    Đơn VN-4-2013-09945 · nộp 17/05/2013 · văn bằng 4-0234946-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  21. gabcure

    Đơn VN-4-2013-09944 · nộp 17/05/2013 · văn bằng 4-0234945-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  22. padolcure

    Đơn VN-4-2012-04737 · nộp 16/03/2012 · văn bằng 4-0209022-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  23. ursocure

    Đơn VN-4-2012-04262 · nộp 12/03/2012 · văn bằng 4-0219720-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

  24. gasrein

    Đơn VN-4-2012-04133 · nộp 09/03/2012 · văn bằng 4-0204497-000
    Chủ đơn: Gracure Pharmaceuticals Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.