Nhãn hiệu của Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN) có 19 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 19 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
19 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
LUCITABĐơn VN-4-2001-00741 · nộp 21/02/2001 · văn bằng 4-0042492-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Danapha, Xí nghiệp dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DIABETABĐơn VN-4-2001-00271 · nộp 17/01/2001 · văn bằng 4-0040890-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Danapha, Xí nghiệp dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DIABEATĐơn VN-4-2001-00270 · nộp 17/01/2001 · văn bằng 4-0040889-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Danapha, Xí nghiệp dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
GLUCOSIXĐơn VN-4-2001-00268 · nộp 17/01/2001 · văn bằng 4-0040887-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Danapha, Xí nghiệp dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DASMARCINĐơn VN-4-2000-47666 · nộp 31/07/2000 · văn bằng 4-0038880-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí Nghiệp Dược Phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
RENICOĐơn VN-4-1999-44354 · nộp 29/11/1999 · văn bằng 4-0036675-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
COLYKOLĐơn VN-4-1999-44353 · nộp 29/11/1999 · văn bằng 4-0036674-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
CONTUSSOLĐơn VN-4-1999-44352 · nộp 29/11/1999 · văn bằng 4-0036673-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
FERYFOLĐơn VN-4-1999-40570 · nộp 02/01/1999 · văn bằng 4-0033943-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
VIDACOLDĐơn VN-4-1998-40091 · nộp 09/11/1998 · văn bằng 4-0033192-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DACOLFORTĐơn VN-4-1998-40090 · nộp 09/11/1998 · văn bằng 4-0033191-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DANACORBINĐơn VN-4-1998-39865 · nộp 17/10/1998 · văn bằng 4-0033189-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DIBULAXANĐơn VN-4-1998-39748 · nộp 06/10/1998 · văn bằng 4-0033188-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
BACTOSULTRIMĐơn VN-4-1998-39747 · nộp 06/10/1998 · văn bằng 4-0033187-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
NOPAGINĐơn VN-4-1998-39746 · nộp 06/10/1998 · văn bằng 4-0033186-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
TICOLDEXĐơn VN-4-1998-39745 · nộp 06/10/1998 · văn bằng 4-0033185-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DEFLUCOLDĐơn VN-4-1998-39744 · nộp 06/10/1998 · văn bằng 4-0033184-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
Quảng ĐàĐơn VN-4-1998-39293 · nộp 21/08/1998 · văn bằng 4-0032446-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
DANAPHAĐơn VN-4-1998-39292 · nộp 21/08/1998 · văn bằng 4-0032445-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA, Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 Đà Nẵng(VN)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.