Trang chủ
›
Thống kê nhãn hiệu
›
Chủ đơn
Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn
390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.
# Chủ đơn Đơn Có văn bằng
7.051 Nguyễn Hải Yến
16
9
7.052 Công ty cổ phần dầu nhờn PV OIL
16
3
7.053 JIANGXI XINGTAI TECHNOLOGY Inc.
16
15
7.054 Công ty cổ phần sản xuất thương mại và dịch vụ vận tải Thanh Hải
16
7
7.055 Công ty TNHH quốc tế KAFA Việt Nam
16
9
7.056 KUAI KUAI CO., LTD.
16
15
7.057 Công ty cổ phần Vĩnh Thắng
16
14
7.058 Công ty TNHH Minh Phương
16
10
7.059 CÔNG TY TNHH WORLD VISION
16
0
7.060 Công ty TNHH Phú Thịnh
16
15
7.061 Công ty TNHH GROMINH Việt Nam, Công ty TNHH thức ăn thủy sản GROWMAX
16
0
7.062 Công ty TNHH Bột giặt và Hóa mỹ phẩm Quốc Tế
16
12
7.063 Công ty cổ phần VINACIGAR
16
4
7.064 BDR Pharmaceuticals International Pvt Ltd.
16
9
7.065 Công ty cổ phần Tập đoàn WEGO Việt Nam
16
2
7.066 Nguyễn Ngọc Bảo
16
7
7.067 Phạm Thị Thu Hà
16
9
7.068 Công ty TNHH khóa kéo Hoàn Mỹ (VN), Công ty TNHH khóa kéo Hoàn Mỹ(VN), Công ty TNHH khóa kéo Hoàn Mỹ
16
16
7.069 Công ty TNHH Châu á Linh
16
15
7.070 Công ty TNHH dược phẩm Mepharco
16
14
7.071 WONG QUỐC MINH
16
15
7.072 Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế
16
14
7.073 Cơ Sở Vinh Thạnh
16
12
7.074 FANCL CORPORATION
16
11
7.075 Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong, Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong(VN)
16
16
7.076 Công ty TNHH sản xuất và thương mại Quân Đạt
16
14
7.077 ROBINSON PHARMA INC
16
3
7.078 Công ty TNHH đầu tư AIT
16
12
7.079 Đặng Ngọc Chúc
16
8
7.080 Google Inc. (US), Google LLC
16
16
7.081 Công ty vật tư bảo vệ thực vật I(VN), Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung Ương
16
16
7.082 Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín
16
11
7.083 Công ty TNHH Chung Sức VINA
16
11
7.084 Công ty TNHH thương mại - sản xuất nệm Kim Cương
16
2
7.085 Công ty TNHH lương thực Hà Việt
16
15
7.086 Kai Corporation
16
11
7.087 FUJI XEROX KABUSHIKI KAISHA (FUJI XEROX CO., LTD.)
16
3
7.088 Nguyễn Ngọc Diệp
16
10
7.089 Công ty cổ phần tập đoàn công nghệ cao Quốc tế Con Cò Vàng
16
5
7.090 Công ty TNHH Pomo quốc tế
16
14
7.091 Chubb Limited
16
13
7.092 Công ty cổ phần keo dán Đức Anh
16
14
7.093 SMITHKLINE BEECHAM (CORK) LIMITED, SB PHARMCO PUERTO RICO INC.(PR)
16
16
7.094 Hsu Chia Wei
16
10
7.095 Công ty cổ phần bán lẻ kỹ thuật số FPT
16
9
7.096 Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ Minh Phúc Anh
16
5
7.097 Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
16
11
7.098 Monee Payment Holding Private Limited
16
0
7.099 ZHONGSHAN BAOBAOHAO CHILDREN PRODUCTS COMPANY LIMITED
16
11
7.100 Taisho Pharmaceutical Co., Ltd.
16
14
← Trước 1 … 140 141 142 143 144 … 7.814 Sau → Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).