TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
7.101Công ty TNHH Sóng âm Thanh 16 7
7.102Islestarr Holdings Limited 16 11
7.103Công ty TNHH MTV SX-TM-DV Thataco 16 8
7.104Công ty cổ phần sản xuất - thương mại - dịch vụ phở Hai Mươi Bốn 16 14
7.105Công ty cổ phần EROPSIA Việt Nam 16 15
7.106Công ty TNHH GA RAN 16 9
7.107DOW AGROSCIENCES LLC 16 15
7.108Công ty cổ phần Life Tech Group 16 12
7.109Nguyễn Thế Mạnh 16 7
7.110Công ty TNHH Giai Cảnh 16 12
7.111Công ty cổ phần thương mại và sản xuất thực phẩm Kico 16 11
7.112The Lubrizol Corporation 16 11
7.113Công ty TNHH sản xuất - thương mại Tiến Lộc 16 13
7.114Công ty TNHH Thái NAKORN PATANA (Việt Nam) 16 5
7.115Dịp Nhộc Sáng 16 10
7.116Công ty cổ phần Tiến Đồng - Hà Nội 16 8
7.117Yeva Therapeutics Pvt. Ltd. 16 0
7.118Công ty TNHH VIETMADECO 16 9
7.119BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) INC., BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) INC. (US) 16 16
7.120CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI HATHACO VINA 16 0
7.121Công ty sơn tĩnh điện Việt Thái - (Trách nhiệm hữu hạn) 16 7
7.122KABUSHIKI KAISHA RENOWN (ALSO TRADING AS RENOWN INCORPORATED) 16 9
7.123Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Lâm Đồng (LADOPHAR) 16 13
7.124Reckitt & Colman (Overseas) Health Limited 16 15
7.125Trần Thị Thắm 16 7
7.126Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Melia 16 12
7.127LEE KUM KEE COMPANY LIMITED 16 14
7.128Shenzhen Dianmao Technology Company Limited 16 11
7.129Công ty cổ phần thương mại Hải ánh 16 12
7.130Nguyễn Văn Tưởng 16 6
7.131Lê Minh Bảo 16 6
7.132EMERSON ELECTRIC CO. 16 15
7.133Công ty CP Sakos 16 15
7.134NISSAN JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as Nissan Motor Co., Ltd) 16 16
7.135Nguyễn Văn Quốc 16 8
7.136GETZ PHARMA (PVT.) LTD 16 15
7.137Công ty cổ phần ACT Quốc Tế 16 9
7.138Lam Soon Trademark Limited 16 16
7.139Công ty cổ phần dịch vụ trực tuyến Cộng Đồng Việt 16 11
7.140Công ty TNHH ba con cò Việt Pháp 16 3
7.141The Ritz-Carlton Hotel Company, L.L.C 16 16
7.142CFYC HOLDINGS PTE. LTD., RANDY GENE DOBSON(US) 16 16
7.143Bùi Đức Bình 16 4
7.144Nguyễn Thị Lê 16 8
7.145Công ty TNHH dược phẩm Duy Tân (VN), Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân 16 16
7.146Công ty TNHH dược phẩm HEALTHY BEAUTY 16 11
7.147Công ty cổ phần nước Hoàng Minh 16 9
7.148ZHEJIANG LEAPMOTOR TECHNOLOGY CO., LTD. 16 5
7.149Vũ Văn Tú 16 12
7.150SHENZHEN WOKE TECHNOLOGY Co., LTD 16 14

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).