TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
8.001Công ty cổ phần VENUS INC. VIETNAM 15 8
8.002Công ty TNHH Zenca Pharm 15 11
8.003Công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM, Công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM (VN) 15 15
8.004Công ty cổ phần EPOXY Việt Nam 15 14
8.005Công ty cổ phần Tiên Đồng 15 11
8.006Công ty TNHH sản xuất thương mại & dịch vụ Cỏ Ba Lá 15 7
8.007Đỗ Văn Trung 15 7
8.008Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH 15 15
8.009KURETAKE CO., LTD. 15 15
8.010Huỳnh Văn Huy 15 3
8.011Công ty TNHH dược phẩm Phước Nguyên(VN), Công ty TNHH dược phẩm Xuân Phúc(VN), Công ty TNHH ROBINSON PHARMA USA 15 15
8.012Công ty cổ phần phần mềm Việt Quốc tế 15 12
8.013Công ty cổ phần tập đoàn địa ốc Kim Oanh 15 13
8.014Cloudy Limited 15 15
8.015Công ty TNHH dược phẩm An Thiên(VN), Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên 15 15
8.016Công ty TNHH Dược phẩm Bạch Long 15 13
8.017Ngô Thị Thúy Hằng 15 5
8.018Lê Quang Sơn 15 6
8.019KUSUM PHARM LLC 15 15
8.020Công ty Dược Trung ương Huế (VN), Công ty cổ phần dược MEDIPHARCO, Công ty cổ phần dược Trung ương MEDIPHARCO - TENAMYD(VN) 15 15
8.021Công ty cổ phần JW EUVIPHARM 15 15
8.022Công ty cổ phần hoá chất Nông Việt 15 13
8.023Sa Sa Overseas Limited 15 6
8.024HAN, WEI 15 1
8.025WOORIDUL PHARMACEUTICAL Ltd 15 14
8.026Schering Corporation(US), Merck Sharp & Dohme Corp., Merck Sharp & Dohme Corp.(US), MERCK & CO., INC.(US) 15 15
8.027Công ty cổ phần dược phẩm St.Andrews Việt Nam 15 12
8.028Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Lã Vọng 15 3
8.029Công ty cổ phần công nghệ Vars Việt Nam 15 0
8.030Công ty cổ phần Milano Việt Nam 15 6
8.031Công ty TNHH Libra Việt Nam 15 5
8.032Công ty TNHH Eross Việt Nam 15 9
8.033Cơ sở Thắng Phong 15 14
8.034Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Minh 15 12
8.035Wuhan Keda Marble Protective Materials Co., Ltd. 15 9
8.036Xiuse Yizu (Quanzhou) Brand Management Co., Ltd. 15 3
8.037Công ty cổ phần MARICO SOUTH EAST ASIA, Công ty cổ phần sản xuất Hàng Gia dụng Quốc tế(VN) 15 15
8.038Nguyễn Anh Thư 15 9
8.039WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215) 15 15
8.040Công ty cổ phần tập đoàn HICORP 15 15
8.041Calvin Klein Trademark Trust 15 14
8.042Công ty TNHH y dược Nhân Sinh 15 13
8.043Công ty sản xuất kinh doanh vật tư và thuốc thú y Cần Thơ(VN), Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh vật tư và thuốc thú y (VEMEDIM), Công ty sản xuất kinh doanh vật tư và thuốc thú y(VN) 15 15
8.044CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ FLEXIN 15 0
8.045Công ty cổ phần phân bón dầu khí Cà Mau 15 14
8.046CHINA NATIONAL PHARMACEUTICAL FOREIGN TRADE CORPORATION, Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex(VN) 15 15
8.047Lintec Kabushiki Kaisha (also trading as LINTEC Corporation) 15 15
8.048Công ty cổ phần giống cây trồng Thái Bình 15 0
8.049Green River Spirits Company 15 15
8.050Nguyễn Cao Trí 15 12

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).