TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
362.001Công ty TNHH kỹ thuật và thương mại Phú Quý 1 1
362.002Nguyễn Thành Khang 1 1
362.003Công ty TNHH VINA MC INFONICS 1 1
362.004Công ty TNHH thương mại Thế Giới Hàu 1 0
362.005Công ty cổ phần Xây dựng VINACON(VN), Công ty cổ phần Xây dựng VINACON 1 1
362.006Doanh nghiệp tư nhân thương mại và dịch vụ lương thực Linh Hải(VN), Công ty TNHH thương mại Linh Hải 1 1
362.007Công ty TNHH MTV nông nghiệp công nghệ cao Kim Quyên 1 1
362.008EMINENCE SPEAKER, LLC, EMINENCE SPEAKER CORP.(US) 1 1
362.009CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HOÀNG CÔNG 1 1
362.010Hợp tác xã Tân Dân 1 1
362.011Công ty TNHH kỹ thuật Starfish VN 1 1
362.012Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chính Phương 1 1
362.013Công ty TNHH Việt Up 1 1
362.014Công ty cổ phần dịch vụ Vận tải và Thương mại Thanh Hóa(VN), Công ty TNHH dịch vụ vận tải, du lịch và thương mại Hoàng Anh 1 1
362.015Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hưng Thịnh 1 1
362.016PT. Kinocare ERA Kosmetindo(ID), PT. Kino Indonesia Tbk, PT. KINO INDONESIA(ID), HARRY SANUSI(ID) 1 1
362.017DRIVE FIT SDN BHD 1 0
362.018CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VIET DELI MỚI 1 0
362.019Đường Văn Dũng, Vũ Hữu Hùng 1 1
362.020Công ty TNHH may mặc thời trang Việt Ý 1 0
362.021Công ty TNHH đầu tư thương mại và phát triển xây dựng Thuận Phát 1 1
362.022Công ty TNHH thương mại dịch vụ giao nhận Thạch Lựu Mộc 1 1
362.023GUINNESS UNITED DISTILLERS & VINTNERS (SJ) B.V., DIAGEO BRANDS B.V. 1 1
362.024Công ty TNHH ô tô Hiệp Lợi, Công ty TNHH ô tô Hiệp Lợi(VN) 1 1
362.025TSAI, CHENG-HAN 1 1
362.026Công ty TNHH Châu Phúc 1 0
362.027Công ty TNHH thương mại dịch vụ Bình Ân 1 1
362.028Công ty TNHH thương mại dịch vụ Việt Nông 1 0
362.029Công ty TNHH Long Farm 1 1
362.030Công ty TNHH thương mại và dịch vụ tổng hợp Thành Long 1 1
362.031PHAN MINH HIẾU 1 1
362.032Xiangtan Tianbao Brothers Catering Management Co., Ltd 1 0
362.033ZOOM Telephonics, Inc. 1 0
362.034NGUYỄN KIM HÙNG 1 0
362.035CÔNG TY TNHH IP HOUSE 1 0
362.036Feng Wei 1 0
362.037Hộ kinh doanh tổ hợp tác mứt vỏ bưởi trụ Đại Bình 1 0
362.038Công ty TNHH Mollye 1 0
362.039Cơ sở kem Bi Bi 1 0
362.040Dongguan Chongji Electronic Technology Co., Ltd. 1 1
362.041HỢP TÁC XÃ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ TRÁI TIM HỒNG 1 1
362.042Công ty TNHH một thành viên dịch vụ Đạt Điền 1 1
362.043Công ty TNHH thực phẩm dinh dưỡng Nutri Nest(VN), Công ty CP thực phẩm dinh dưỡng NUTRINEST 1 1
362.044CENTRIA (US), IGUANA NEWCO, LLC, NCI Group, Inc.(US) 1 1
362.045Doanh nghiệp tư nhân Phương Đông - Đồng Tiến(VN), Công ty cổ phần đầu tư Rôbốt, Công ty TNHH Rôbốt(VN) 1 1
362.046CAMEL INDUSTRIES CO., LTD. 1 1
362.047Vũ Đình Đạt 1 0
362.048MEDEM, INC. 1 1
362.049Lupin Ltd. 1 1
362.050Kamfield Tobacco USA, LLC 1 1

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).