TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 680/748

  1. Mẫu nhãn FIRE BOLT
    FIRE BOLT

    Đơn VN-4-2001-00621 · nộp 13/02/2001 · văn bằng 4-0042016-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY

  2. Mẫu nhãn YABAN
    YABAN

    Đơn VN-4-2001-00599 · nộp 12/02/2001 · văn bằng 4-0041324-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YABAN CHAIN INDUSTRIAL VIET NAM

  3. Mẫu nhãn JUPITER
    JUPITER

    Đơn VN-4-2001-00554 · nộp 08/02/2001 · văn bằng 4-0040750-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  4. Mẫu nhãn THAI-COCHI
    THAI-COCHI

    Đơn VN-4-2001-00474 · nộp 05/02/2001 · văn bằng 4-0041207-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh(VN), Công ty TNHH Duy Thịnh

  5. Mẫu nhãn SAK BRAKE SHOE FOR MOTOR
    SAK BRAKE SHOE FOR MOTOR

    Đơn VN-4-2001-00427 · nộp 31/01/2001 · văn bằng 4-0040050-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Phương

  6. Mẫu nhãn 7 DƯƠNG
    7 DƯƠNG

    Đơn VN-4-2001-00416 · nộp 31/01/2001 · văn bằng 4-0043522-000
    Chủ đơn: Phạm Huy Dương(VN), Phạm Huy Dương

  7. Mẫu nhãn KINLON
    KINLON

    Đơn VN-4-2001-00319 · nộp 19/01/2001 · văn bằng 4-0040570-000
    Chủ đơn: CHONG QING LONCIN GROUP CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn LIANA
    LIANA

    Đơn VN-4-2001-00316 · nộp 19/01/2001 · văn bằng 4-0040370-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  9. Mẫu nhãn Todimax AM
    Todimax AM

    Đơn VN-4-2001-00292 · nộp 18/01/2001 · văn bằng 4-0047932-000
    Chủ đơn: Công ty điện máy xe đạp xe máy.

  10. Mẫu nhãn J D R
    J D R

    Đơn VN-4-2001-00244 · nộp 16/01/2001 · văn bằng 4-0040849-000
    Chủ đơn: BRIGHT RIMS MANUFACTURING SDN. BHD.

  11. Mẫu nhãn JIMBELA
    JIMBELA

    Đơn VN-4-2001-00211 · nộp 12/01/2001 · văn bằng 4-0040585-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và chuyển giao công nghệ Khai Pha

  12. Mẫu nhãn VESOL
    VESOL

    Đơn VN-4-2001-00210 · nộp 12/01/2001 · văn bằng 4-0040584-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và chuyển giao công nghệ Khai Pha

  13. Mẫu nhãn SANKO
    SANKO

    Đơn VN-4-2001-00209 · nộp 12/01/2001 · văn bằng 4-0040583-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và chuyển giao công nghệ Khai Pha

  14. Mẫu nhãn ROMPY
    ROMPY

    Đơn VN-4-2001-00208 · nộp 12/01/2001 · văn bằng 4-0040582-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và chuyển giao công nghệ Khai Pha

  15. Mẫu nhãn CORELO
    CORELO

    Đơn VN-4-2001-00207 · nộp 12/01/2001 · văn bằng 4-0040581-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và chuyển giao công nghệ Khai Pha

  16. Mẫu nhãn HUK
    HUK

    Đơn VN-4-2001-00004 · nộp 06/01/2001 · văn bằng 4-0047372-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Diệu Kỳ

  17. Mẫu nhãn mt
    mt

    Đơn VN-4-2001-00096 · nộp 05/01/2001 · văn bằng 4-0042080-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí Minh Tuấn

  18. Mẫu nhãn ROTEX
    ROTEX

    Đơn VN-4-2001-00051 · nộp 04/01/2001 · văn bằng 4-0040485-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Diệu Kỳ

  19. Mẫu nhãn Đạt Thanh
    Đạt Thanh

    Đơn VN-4-2001-00023 · nộp 03/01/2001 · văn bằng 4-0040946-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đạt Thanh(VN), Công ty TNHH Đạt Thanh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.