Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 707/748
ADEXAĐơn VN-4-1997-33148 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027728-000
Chủ đơn: daewoo motor co., ltd.
TH HIệP TÂN.Đơn VN-4-1997-33055 · nộp 11/03/1997 · văn bằng 4-0027686-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Hiệp Tân HI TA SA, Cơ sở Hiệp Tân(VN)
HOA HAO.Đơn VN-4-1997-33041 · nộp 08/03/1997 · văn bằng 4-0027483-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hoà Hảo(VN), Cơ sở Hoà Hảo(VN), Công ty TNHH Hoà Hảo Long An
Thuận Hưng TH.Đơn VN-4-1997-33040 · nộp 08/03/1997 · văn bằng 4-0027482-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hưng
HYOSUNGĐơn VN-4-1997-33039 · nộp 08/03/1997 · văn bằng 4-0027481-000
Chủ đơn: HYOSUNG MOTORS & MACHINERY INC.
SIRIONĐơn VN-4-1997-33017 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027466-000
Chủ đơn: DAIHATSU MOTOR CO.,LTD
GRAN MOVEĐơn VN-4-1997-33014 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027816-000
Chủ đơn: Daihatsu Motor Co., Ltd.
TERIOSĐơn VN-4-1997-33013 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027465-000
Chủ đơn: Daihatsu Motor Co., Ltd.
HARADAĐơn VN-4-1997-32973 · nộp 05/03/1997 · văn bằng 4-0027459-000
Chủ đơn: Harada Industry Co., Ltd.(JP), Harada Industry Co., Ltd.
PRE-RUNNERĐơn VN-4-1997-32913 · nộp 28/02/1997 · văn bằng 4-0027438-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)
LANDCRUISER PRADOĐơn VN-4-1997-32912 · nộp 28/02/1997 · văn bằng 4-0033747-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (TOYOTA MOTOR CORPORATION)
MINH TUấNĐơn VN-4-1997-32600 · nộp 29/01/1997 · văn bằng 4-0032851-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Tuấn
C H A HOàNG ANHĐơn VN-4-1997-32565 · nộp 28/01/1997 · văn bằng 4-0027093-000
Chủ đơn: cơ sở hoàng anh composite
H L.A.E.Đơn VN-4-1997-32527 · nộp 24/01/1997 · văn bằng 4-0027214-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Sản xuất Thương mại Đông Hoa(VN), Công ty TNHH Liên Hoa
INTREPIDĐơn VN-4-1997-32448 · nộp 20/01/1997 · văn bằng 4-0027052-000
Chủ đơn: Chrysler Corporation(US), DAIMLERCHRYSLER CORPORATION
JALING.Đơn VN-4-1997-32428 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027048-000
Chủ đơn: China Jialing Industrial Co., Ltd. (Group)
JIALINGĐơn VN-4-1997-32427 · nộp 17/01/1997 · văn bằng 4-0027047-000
Chủ đơn: China Jialing Industrial Co., Ltd. (Group)
K KELIĐơn VN-4-1997-32397 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027041-000
Chủ đơn: yung her enterprise co., ltd.
HòA BìNHĐơn VN-4-1997-32289 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0027007-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoà Bình
KONOĐơn VN-4-1997-32272 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0027076-000
Chủ đơn: TRANSWEA TRADING CO., LTD.
Đạt LongĐơn VN-4-1996-32131 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026822-000
Chủ đơn: cơ sở Đạt Long
ĐATHACO TRƯờNG CửUĐơn VN-4-1996-32017 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026772-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Đại Thành Công
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-32010 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026766-000
Chủ đơn: CTBAT INTERNATIONAL CO. LIMITED
neonĐơn VN-4-1996-31955 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0049958-000
Chủ đơn: Chrysler LLC(US), DAIMLERCHRYSLER CORPORATION(US), CHRYSLER CORPORATION(US), Chrysler Group LLC, NEW CARCO ACQUISITION LLC(US)
MOTOMATEĐơn VN-4-1996-31947 · nộp 16/12/1996 · văn bằng 4-0026717-000
Chủ đơn: Chinlead International Corp.
COAĐơn VN-4-1996-31863 · nộp 11/12/1996 · văn bằng 4-0027616-000
Chủ đơn: CHEVALIER INTERNATIONAL HOLDINGS LIMITED
Nữ Hoàng 29Đơn VN-4-1996-31763 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0026612-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Sản xuất Thương mại Nữ hoàng 29
VTĐơn VN-4-1996-31734 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026608-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Tiến
VIETASTONEĐơn VN-4-1996-31733 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026589-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Tiến
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
