Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 709/748
EKCOĐơn VN-4-1996-30363 · nộp 26/08/1996 · văn bằng 4-0025582-000
Chủ đơn: Ekco Housewares, Inc.
MITSUBAĐơn VN-4-1996-30337 · nộp 23/08/1996 · văn bằng 4-0025529-000
Chủ đơn: MITSUBA CORPORATION
FULLERĐơn VN-4-1996-30319 · nộp 22/08/1996 · văn bằng 4-0025517-000
Chủ đơn: Eaton Corporation(US), Eaton Corporation
SAIGON L.H.T Liên Hiệp ThànhĐơn VN-4-1996-30312 · nộp 21/08/1996 · văn bằng 4-0027526-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp Liên Hiệp Thành
BBMĐơn VN-4-1996-30274 · nộp 17/08/1996 · văn bằng 4-0025495-000
Chủ đơn: Công ty hữu hạn công nghiệp Broad Bright
OĐơn VN-4-1996-30233 · nộp 16/08/1996 · văn bằng 4-0025474-000
Chủ đơn: NITTAN Corporation
RALLYSPARCOĐơn VN-4-1996-30191 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0025401-000
Chủ đơn: Crimson, inc.
TEAMSPARCOĐơn VN-4-1996-30190 · nộp 14/08/1996 · văn bằng 4-0025400-000
Chủ đơn: Crimson, inc.
DĐơn VN-4-1996-30180 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0025381-000
Chủ đơn: Denso Corporation
MITSUBAĐơn VN-4-1996-30147 · nộp 10/08/1996 · văn bằng 4-0025361-000
Chủ đơn: MITSUBA CORPORATION
EUBICOĐơn VN-4-1996-30050 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025239-000
Chủ đơn: Alfred Thun S.P.A
Hoà HùngĐơn VN-4-1996-29978 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025277-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Thị Nhung
ATCĐơn VN-4-1996-29958 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025199-000
Chủ đơn: ASK Technica Corporation
PARAUTĐơn VN-4-1996-29954 · nộp 30/07/1996 · văn bằng 4-0025196-000
Chủ đơn: Astemo Aftermarket Japan, Ltd.
ALLEGIANCEĐơn VN-4-1996-29852 · nộp 20/07/1996 · văn bằng 4-0025091-000
Chủ đơn: ALLEGIANCE CORPORATION, BAXTER INTERNATIONAL INC.(US)
ALLEGIANCEĐơn VN-4-1996-29851 · nộp 20/07/1996 · văn bằng 4-0025090-000
Chủ đơn: ALLEGIANCE CORPORATION, BAXTER INTERNATIONAL INC.(US)
YAGERĐơn VN-4-1996-29824 · nộp 17/07/1996 · văn bằng 4-0025070-000
Chủ đơn: Kwang Yang Motor Co.Ltd.
JOCKEYĐơn VN-4-1996-29823 · nộp 17/07/1996 · văn bằng 4-0025069-000
Chủ đơn: KWANG YANG MOTOR CO., LTD.
ANCOĐơn VN-4-1996-29737 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0025002-000
Chủ đơn: FEDERAL - MOGUL IGNITION COMPANY, COOPER AUTOMOTIVE PRODUCTS, INC.(US), COOPER AUTOMOTIVE, INC.(US)
SERTIOĐơn VN-4-1996-29733 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024956-000
Chủ đơn: DAEWOO MOTOR CO., LTD.
LANOSĐơn VN-4-1996-29732 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024955-000
Chủ đơn: GM KOREA COMPANY
ZESPIĐơn VN-4-1996-29731 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024954-000
Chủ đơn: DAEWOO MOTOR CO.,LTD.
KALOSĐơn VN-4-1996-29730 · nộp 12/07/1996 · văn bằng 4-0024953-000
Chủ đơn: GM KOREA COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-29663 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0025147-000
Chủ đơn: Mazda Motor Corporation
OSAKIĐơn VN-4-1996-29642 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024919-000
Chủ đơn: TAC SIAM CORP LTD.
HRC HER CHENGĐơn VN-4-1996-29640 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024918-000
Chủ đơn: Thai Asia Commercial Co., Ltd.
CTL KIM TONĐơn VN-4-1996-29524 · nộp 30/06/1996 · văn bằng 4-0024904-000
Chủ đơn: KUAN KUNG MACHINERY CORP., GUANN HORNG MACHINE CO., LTD.(TW)
NORTH WORLD'S NWĐơn VN-4-1996-29523 · nộp 30/06/1996 · văn bằng 4-0024903-000
Chủ đơn: KUAN KUNG MACHINERY CORP., GUANN HORNG MACHINE CO., LTD.(TW)
Quốc Thịnh KUO SHENGĐơn VN-4-1996-29348 · nộp 26/06/1996 · văn bằng 4-0024667-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Hàng cơ khí tiêu dùng - Thương mại Quốc Thịnh
T BĐơn VN-4-1996-29329 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024654-000
Chủ đơn: BIRLA TYRES, REGISTERED PROPRIETORSHIP FIRM, Birla Tyres, Registered Partnership Firm(IN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.