TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 733/748

  1. Mẫu nhãn KIA
    KIA

    Đơn VN-4-1992-07804 · nộp 22/05/1992 · văn bằng 4-0006879-000
    Chủ đơn: KIA MOTORS CORPORATION

  2. Mẫu nhãn KIA
    KIA

    Đơn VN-4-1992-07803 · nộp 22/05/1992 · văn bằng 4-0006878-000
    Chủ đơn: KIA MOTORS CORPORATION(KR), Kia Corporation

  3. Mẫu nhãn M MONDIAL
    M MONDIAL

    Đơn VN-4-1992-07723 · nộp 16/05/1992 · văn bằng 4-0005023-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất và kinh doanh ngoại tỉnh

  4. Mẫu nhãn M MONDIAL
    M MONDIAL

    Đơn VN-4-1992-07722 · nộp 16/05/1992 · văn bằng 4-0005022-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất và kinh doanh ngoại tỉnh

  5. Mẫu nhãn Huê Ký
    Huê Ký

    Đơn VN-4-1992-07719 · nộp 16/05/1992 · văn bằng 4-0006811-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huê Ký

  6. Mẫu nhãn Hải Yến
    Hải Yến

    Đơn VN-4-1992-07718 · nộp 16/05/1992 · văn bằng 4-0005315-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Huê Ký

  7. Mẫu nhãn INAGO
    INAGO

    Đơn VN-4-1992-07660 · nộp 11/05/1992 · văn bằng 4-0005361-000
    Chủ đơn: Công ty cơ khí Quốc Kiến

  8. Mẫu nhãn Thành Đô
    Thành Đô

    Đơn VN-4-1992-07653 · nộp 11/05/1992 · văn bằng 4-0005359-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thành Đô

  9. Mẫu nhãn SR SLAMESE
    SR SLAMESE

    Đơn VN-4-1992-07643 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0006705-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Việt Cường

  10. Mẫu nhãn Đại Đồng DADOCO
    Đại Đồng DADOCO

    Đơn VN-4-1992-07628 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0006997-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đại Đồng

  11. Mẫu nhãn MEKONG
    MEKONG

    Đơn VN-4-1992-07574 · nộp 02/05/1992 · văn bằng 4-0005465-000
    Chủ đơn: Công ty MEKONG AUTO, Công ty Mê Kông(VN)

  12. Mẫu nhãn MEKONG
    MEKONG

    Đơn VN-4-1992-07573 · nộp 02/05/1992 · văn bằng 4-0005464-000
    Chủ đơn: Công ty MEKONG AUTO, Công ty Mê Kông(VN)

  13. Mẫu nhãn KOHLER
    KOHLER

    Đơn VN-4-1992-07568 · nộp 29/04/1992 · văn bằng 4-0006671-000
    Chủ đơn: KOHLER CO.

  14. Mẫu nhãn Hải Đăng
    Hải Đăng

    Đơn VN-4-1992-07439 · nộp 18/04/1992 · văn bằng 4-0005085-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hải Đăng

  15. Mẫu nhãn Hoàn Kiếm HK 88
    Hoàn Kiếm HK 88

    Đơn VN-4-1992-07394 · nộp 16/04/1992 · văn bằng 4-0005069-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Kim Khí Điện Máy

  16. Mẫu nhãn Vạn Năng
    Vạn Năng

    Đơn VN-4-1992-07311 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0005224-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Phú Sỹ

  17. Mẫu nhãn GRACE
    GRACE

    Đơn VN-4-1992-07193 · nộp 01/04/1992 · văn bằng 4-0006499-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY(KR), HYUNDAI MOTOR COMPANY

  18. Mẫu nhãn HT HIEP THANH
    HT HIEP THANH

    Đơn VN-4-1992-07186 · nộp 01/04/1992 · văn bằng 4-0004752-000
    Chủ đơn: Cơ Sở HiệpThành, Cơ Sở HiệpThành(VN)

  19. Mẫu nhãn Vũ Hiệp
    Vũ Hiệp

    Đơn VN-4-1992-07181 · nộp 31/03/1992 · văn bằng 4-0006395-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vũ Hiệp

  20. Mẫu nhãn Vạn Hoà
    Vạn Hoà

    Đơn VN-4-1992-07175 · nộp 31/03/1992 · văn bằng 4-0006389-000
    Chủ đơn: Công Ty Thiết Bị Phụ Tùng Cơ Điện Nông Nghiệp

  21. Mẫu nhãn PORTER
    PORTER

    Đơn VN-4-1992-07079 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0006344-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.