Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 732/748
SUMMITĐơn VN-4-1992-08968 · nộp 11/09/1992 · văn bằng 4-0007880-000
Chủ đơn: SUMITOMO SHOJI KABUSHIKI KAISHA (Also trading as SUMITOMO CORPORATION)
SUMMITĐơn VN-4-1992-08967 · nộp 11/09/1992 · văn bằng 4-0007879-000
Chủ đơn: SUMITOMO SHOJI KABUSHIKI KAISHA (Also trading as SUMITOMO CORPORATION)
NGọC KHANHĐơn VN-4-1992-08824 · nộp 26/08/1992 · văn bằng 4-0007727-000
Chủ đơn: Cơ sở Đại Thành
WSRĐơn VN-4-1992-08747 · nộp 13/08/1992 · văn bằng 4-0007808-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoà Thanh
FEDERALĐơn VN-4-1992-08592 · nộp 04/08/1992 · văn bằng 4-0007519-000
Chủ đơn: FEDERAL CORPORATION
KWANG YANGĐơn VN-4-1992-08586 · nộp 04/08/1992 · văn bằng 4-0007513-000
Chủ đơn: KWANG YANG MOTOR CO., LTD
KYMCOĐơn VN-4-1992-08585 · nộp 04/08/1992 · văn bằng 4-0007512-000
Chủ đơn: KWANG YANG MOTOR CO., LTD
Trung ViệtĐơn VN-4-1992-08554 · nộp 01/08/1992 · văn bằng 4-0006479-000
Chủ đơn: Cơ sở Trung Việt
AC DELCOĐơn VN-4-1992-08515 · nộp 28/07/1992 · văn bằng 4-0007491-000
Chủ đơn: GENERAL MOTORS CORPORATION
GMĐơn VN-4-1992-08475 · nộp 21/07/1992 · văn bằng 4-0007407-000
Chủ đơn: Motors Liquidation Company(US), GENERAL MOTORS CORPORATION (US)(US), General Motors LLC, GENERAL MOTORS CORPORATION(US), GENERAL MOTORS COMPANY(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-08474 · nộp 21/07/1992 · văn bằng 4-0007406-000
Chủ đơn: GENERAL MOTOS CORPORATION(US), Motors Liquidation Company(US), General Motors LLC, GENERAL MOTORS COMPANY(US)
MEKONG PICK UPĐơn VN-4-1992-08456 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0006417-000
Chủ đơn: Công ty MEKONG ( MEKONG CORPORATION)
MEKONG STARĐơn VN-4-1992-08455 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0006458-000
Chủ đơn: Công ty MEKONG ( MEKONG CORPORATION)
MEKONG AMBULANCEĐơn VN-4-1992-08454 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0006416-000
Chủ đơn: Công ty MEKONG ( MEKONG CORPORATION)
MEKONG POLICEĐơn VN-4-1992-08453 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0006415-000
Chủ đơn: Công ty MEKONG ( MEKONG CORPORATION)
MEKONGJETĐơn VN-4-1992-08452 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0008697-000
Chủ đơn: Công ty MEKONG ( MEKONG CORPORATION)
ZEXELĐơn VN-4-1992-08446 · nộp 18/07/1992 · văn bằng 4-0007397-000
Chủ đơn: BOSCH AUTOMOTIVE SYSTEMS CORPORATION(JP), Bosch Corporation, ZEXEL CORPORATION(JP)
CAMELĐơn VN-4-1992-08427 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0006075-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt cường
NKĐơn VN-4-1992-08426 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007386-000
Chủ đơn: Nhà máy chế tạo phụ tùng máy nổ Tân Bình
CERESĐơn VN-4-1992-08420 · nộp 17/07/1992 · văn bằng 4-0007385-000
Chủ đơn: KIA MOTORS CORPORATION
Hoà Thành WOA SIENHĐơn VN-4-1992-08397 · nộp 15/07/1992 · văn bằng 4-0007354-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoà Thành
Xuân HàoĐơn VN-4-1992-08342 · nộp 13/07/1992 · văn bằng 4-0007190-000
Chủ đơn: Cơ sở Xuân Hào
Liên SangĐơn VN-4-1992-08324 · nộp 06/07/1992 · văn bằng 4-0007314-000
Chủ đơn: Cơ sở Liên Sang
Ngọc LongĐơn VN-4-1992-08298 · nộp 29/06/1992 · văn bằng 4-0007255-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Long(VN), Cơ sở Phú Bình
Địa Cầu KeychengĐơn VN-4-1992-08087 · nộp 16/06/1992 · văn bằng 4-0007139-000
Chủ đơn: Cơ sở Địa Cầu
DEERUBBERĐơn VN-4-1992-08082 · nộp 15/06/1992 · văn bằng 4-0005801-000
Chủ đơn: Cơ sở Trí Nhơn, Cơ sở Hoàng Việt(VN)
[hình]Đơn VN-4-1992-08035 · nộp 12/06/1992 · văn bằng 4-0006300-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Tân
DEERUBBERĐơn VN-4-1992-07946 · nộp 05/06/1992 · văn bằng 4-0005787-000
Chủ đơn: Cơ sở Trí Nhơn, Cơ sở Hoàng Việt(VN)
ROVERĐơn VN-4-1992-07831 · nộp 26/05/1992 · văn bằng 4-0009014-000
Chủ đơn: JAGUAR LAND ROVER LIMITED, MG ROVER GROUP LIMITED(GB), ROVER GROUP LIMITED(GB)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
