Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 814/883
INSPIRE THE NEXTĐơn VN-4-2000-47973 · nộp 05/04/2000 · văn bằng 4-0037919-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d.b.a. Hitachi, Ltd.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.A. HITACHI., LTD.)(JP)
JETĐơn VN-4-2000-45917 · nộp 05/04/2000 · văn bằng 4-0042237-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY.(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company
TÂN VĩNH HàOĐơn VN-4-2000-45865 · nộp 31/03/2000 · văn bằng 4-0037901-000
Chủ đơn: Cơ sở Tân Vĩnh Hào
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-45841 · nộp 30/03/2000 · văn bằng 4-0037713-000
Chủ đơn: JARDINE MATHESON (BERMUDA) LIMITED.
THE POWER OF MOBILITYĐơn VN-4-2000-47268 · nộp 24/03/2000 · văn bằng 4-0037653-000
Chủ đơn: TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON.
Phấn may hiệu ba đào tiên XIAN TAOĐơn VN-4-2000-45753 · nộp 24/03/2000 · văn bằng 4-0038095-000
Chủ đơn: Cơ sở Huy Ký(VN), Cơ sở Huy Ký
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-46452 · nộp 16/03/2000 · văn bằng 4-0037793-000
Chủ đơn: KONICA CORPORATION
RICOHĐơn VN-4-2000-50283 · nộp 14/03/2000 · văn bằng 4-0042394-000
Chủ đơn: RICOH COMPANY, LTD.,
BALLETĐơn VN-4-2000-45603 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0037732-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Sơn Tùng
HORIZONĐơn VN-4-2000-45241 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0038008-000
Chủ đơn: WATERMAN S.A.
FREE WHEELĐơn VN-4-2000-45240 · nộp 10/03/2000 · văn bằng 4-0038007-000
Chủ đơn: WATERMAN S.A.
ZEBRA TAPLIĐơn VN-4-2000-45208 · nộp 09/03/2000 · văn bằng 4-0038150-000
Chủ đơn: ZEBRA CO., LTD.
JellittoĐơn VN-4-2000-47348 · nộp 03/03/2000 · văn bằng 4-0037491-000
Chủ đơn: DONG-A PENCIL CO., LTD.(KR), DONG-A PENCIL CO., LTD.
FARLIN BABY HUA ER LINĐơn VN-4-2000-45925 · nộp 02/03/2000 · văn bằng 4-0037746-000
Chủ đơn: FARLING INDUSTRIAL CO., LTD.
Bút bi TL-023 CÔNG TY Bút Bi THIÊN LONG T/LĐơn VN-4-2000-45195 · nộp 02/03/2000 · văn bằng 4-0046393-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thiên Long
Thân ThiệnĐơn VN-4-2000-45183 · nộp 02/03/2000 · văn bằng 4-0038088-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long, Công ty TNHH sản xuất thương mại Thiên Long(VN)
THOMSON LEARNINGĐơn VN-4-2000-45430 · nộp 23/02/2000 · văn bằng 4-0049811-000
Chủ đơn: THOMSON FINANCE S.A.
FUSIONĐơn VN-4-2000-45029 · nộp 22/02/2000 · văn bằng 4-0037399-000
Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS
ARTHUR ANDERSENĐơn VN-4-2000-45028 · nộp 22/02/2000 · văn bằng 4-0045132-000
Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN LLP
PYVOCO CTY DầU THựC VậT PHú YÊNĐơn VN-4-2000-45009 · nộp 21/02/2000 · văn bằng 4-0045952-000
Chủ đơn: Công ty dầu thực vật Phú Yên
CORINNAĐơn VN-4-2000-45366 · nộp 11/02/2000 · văn bằng 4-0040335-000
Chủ đơn: WEDISON ENTERPRISE CO., LTD.(TW), Công ty TNHH YAHON
DUPLOĐơn VN-4-2000-44947 · nộp 11/02/2000 · văn bằng 4-0037788-000
Chủ đơn: DUPLO CORPORATION(JP), DUPLO CORPORATION
PORTLAND FIREĐơn VN-4-2000-45510 · nộp 02/02/2000 · văn bằng 4-0037588-000
Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC
JAGUAR RACINGĐơn VN-4-2000-45331 · nộp 28/01/2000 · văn bằng 4-0045432-000
Chủ đơn: JAGUAR CARS LIMITED(GB), Jaguar Land Rover Limited
UNI DRYĐơn VN-4-2000-45505 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0037310-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TAISUN Việt Nam, SYNCHAN CORPORATION(TW)
Uni WipeĐơn VN-4-2000-45317 · nộp 19/01/2000 · văn bằng 4-0049760-000
Chủ đơn: SYNCHAN CORPORATION
HENGSONĐơn VN-4-2000-46198 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0037251-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hằng Sinh
HENGSONĐơn VN-4-2000-46197 · nộp 14/01/2000 · văn bằng 4-0037250-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Yahon, Công ty TNHH Hằng Sinh(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

