TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 817/882

  1. Mẫu nhãn INCOMNET COMMUNICATIONS CORPORATION
    INCOMNET COMMUNICATIONS CORPORATION

    Đơn VN-4-1999-42546 · nộp 23/07/1999 · văn bằng 4-0035468-000
    Chủ đơn: INCOMNET, INC.

  2. Mẫu nhãn QUEEN Giấy Việt Hà
    QUEEN Giấy Việt Hà

    Đơn VN-4-1999-42542 · nộp 23/07/1999 · văn bằng 4-0035387-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đinh Quí Đoàn

  3. Mẫu nhãn GIấY VIệT Hà
    GIấY VIệT Hà

    Đơn VN-4-1999-42541 · nộp 23/07/1999 · văn bằng 4-0035386-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đinh Quí Đoàn

  4. Mẫu nhãn GELSTICK
    GELSTICK

    Đơn VN-4-1999-42521 · nộp 21/07/1999 · văn bằng 4-0035564-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION

  5. Mẫu nhãn CLEARMATE
    CLEARMATE

    Đơn VN-4-1999-42520 · nộp 21/07/1999 · văn bằng 4-0035563-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION

  6. Mẫu nhãn TOYO
    TOYO

    Đơn VN-4-1999-42471 · nộp 16/07/1999 · văn bằng 4-0040353-000
    Chủ đơn: DE QUEK TRADING PTE LTD.

  7. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-1999-42433 · nộp 14/07/1999 · văn bằng 4-0035874-000
    Chủ đơn: FOREVERMORE TAPE CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn 5V
    5V

    Đơn VN-4-1999-42431 · nộp 14/07/1999 · văn bằng 4-0036183-000
    Chủ đơn: FOREVERMORE TAPE CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn VN-4-1999-42429
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1999-42429 · nộp 14/07/1999 · văn bằng 4-0044811-000
    Chủ đơn: FOREVERMORE TAPE CO., LTD

  10. Mẫu nhãn INFLECTION
    INFLECTION

    Đơn VN-4-1999-42331 · nộp 05/07/1999 · văn bằng 4-0036837-000
    Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS.

  11. Mẫu nhãn PARKER REFLEX
    PARKER REFLEX

    Đơn VN-4-1999-42330 · nộp 05/07/1999 · văn bằng 4-0035543-000
    Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS

  12. Mẫu nhãn PARKER ITEC
    PARKER ITEC

    Đơn VN-4-1999-42329 · nộp 05/07/1999 · văn bằng 4-0035542-000
    Chủ đơn: PARKER PEN PRODUCTS

  13. Mẫu nhãn INTEL INSIDE PENTIUM
    INTEL INSIDE PENTIUM

    Đơn VN-4-1999-42235 · nộp 25/06/1999 · văn bằng 4-0035066-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  14. Mẫu nhãn APTECH
    APTECH

    Đơn VN-4-1999-42214 · nộp 23/06/1999 · văn bằng 4-0035255-000
    Chủ đơn: APTECH LIMITED, APTECH LIMITED(IN)

  15. Mẫu nhãn Toàn Phát
    Toàn Phát

    Đơn VN-4-1999-42151 · nộp 18/06/1999 · văn bằng 4-0035422-000
    Chủ đơn: Cơ sở Toàn Phát

  16. Mẫu nhãn HANSON
    HANSON

    Đơn VN-4-1999-42109 · nộp 14/06/1999 · văn bằng 4-0035539-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Văn phòng phẩm Thương mại Hán Sơn

  17. Mẫu nhãn CASHFLOW
    CASHFLOW

    Đơn VN-4-1999-42099 · nộp 14/06/1999 · văn bằng 4-0035127-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED(US), MEI, INC.

  18. Mẫu nhãn ALFAX
    ALFAX

    Đơn VN-4-1999-42096 · nộp 14/06/1999 · văn bằng 4-0035247-000
    Chủ đơn: BOON LAY TECHNICAL SUPPLIES

  19. Mẫu nhãn MN MINH NAM
    MN MINH NAM

    Đơn VN-4-1999-42054 · nộp 09/06/1999 · văn bằng 4-0035107-000
    Chủ đơn: Công ty sơn chất dẻo

  20. Mẫu nhãn CANADIAN
    CANADIAN

    Đơn VN-4-1999-42052 · nộp 09/06/1999 · văn bằng 4-0034858-000
    Chủ đơn: CANADIAN AIRLINES INTERNATIONAL LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.