TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 838/883

  1. Mẫu nhãn PHILEAS
    PHILEAS

    Đơn VN-4-1996-29656 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024894-000
    Chủ đơn: Waterman SAS, Waterman S.A.(FR)

  2. Mẫu nhãn L'ETALON
    L'ETALON

    Đơn VN-4-1996-29655 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024924-000
    Chủ đơn: Waterman SAS, Waterman S.A(FR)

  3. Mẫu nhãn ANASTASIA
    ANASTASIA

    Đơn VN-4-1996-29654 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024923-000
    Chủ đơn: Waterman S.A.

  4. Mẫu nhãn TEXON
    TEXON

    Đơn VN-4-1996-29565 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024828-000
    Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH

  5. Mẫu nhãn TEXON
    TEXON

    Đơn VN-4-1996-29564 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024827-000
    Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH

  6. Mẫu nhãn DU LAI D L
    DU LAI D L

    Đơn VN-4-1996-29496 · nộp 29/06/1996 · văn bằng 4-0024773-000
    Chủ đơn: Công ty Thương mại TNHH Du Lai

  7. Mẫu nhãn COMFORT MATE
    COMFORT MATE

    Đơn VN-4-1996-29374 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024686-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION

  8. Mẫu nhãn JAVASOFT
    JAVASOFT

    Đơn VN-4-1996-29339 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024661-000
    Chủ đơn: SUN MICROSYSTEMS, INC.

  9. Mẫu nhãn COPYMAX
    COPYMAX

    Đơn VN-4-1996-29338 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024660-000
    Chủ đơn: Officemax, Inc.

  10. Mẫu nhãn OFFICEMAX
    OFFICEMAX

    Đơn VN-4-1996-29336 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024658-000
    Chủ đơn: Officemax, Inc.(US), OfficeMax North America, Inc.

  11. Mẫu nhãn JAVASTATION
    JAVASTATION

    Đơn VN-4-1996-29283 · nộp 21/06/1996 · văn bằng 4-0024630-000
    Chủ đơn: SUN MICROYSYSTEMS, INC.

  12. Mẫu nhãn WNBA
    WNBA

    Đơn VN-4-1996-29218 · nộp 18/06/1996 · văn bằng 4-0024268-000
    Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.

  13. Mẫu nhãn Trường Thịnh
    Trường Thịnh

    Đơn VN-4-1996-29188 · nộp 17/06/1996 · văn bằng 4-0024251-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Trường Thịnh

  14. Mẫu nhãn Việt Phúc VP
    Việt Phúc VP

    Đơn VN-4-1996-29159 · nộp 14/06/1996 · văn bằng 4-0023099-000
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Phúc

  15. Mẫu nhãn BIG BOY
    BIG BOY

    Đơn VN-4-1996-29117 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024546-000
    Chủ đơn: Elias Brothers Restaurants, Inc.

  16. Mẫu nhãn VN-4-1996-29116
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-29116 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024545-000
    Chủ đơn: Elias Brothers Restaurants, Inc.

  17. Mẫu nhãn BIG BOY
    BIG BOY

    Đơn VN-4-1996-29115 · nộp 12/06/1996 · văn bằng 4-0024544-000
    Chủ đơn: Elias Brothers Restaurants, Inc.

  18. Mẫu nhãn GIFT WORLD
    GIFT WORLD

    Đơn VN-4-1996-29025 · nộp 05/06/1996 · văn bằng 4-0024483-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Dongyang Việt Nam

  19. Mẫu nhãn TIPLO
    TIPLO

    Đơn VN-4-1996-28977 · nộp 03/06/1996 · văn bằng 4-0024470-000
    Chủ đơn: lin min-shen.

  20. Mẫu nhãn WARNACO
    WARNACO

    Đơn VN-4-1996-28937 · nộp 31/05/1996 · văn bằng 4-0024226-000
    Chủ đơn: Warnaco Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.