TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 871/883

  1. Mẫu nhãn LIQUID PAPER
    LIQUID PAPER

    Đơn VN-4-1992-07697 · nộp 14/05/1992 · văn bằng 4-0006801-000
    Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), BEROL CORPORATION

  2. Mẫu nhãn Thế Huy
    Thế Huy

    Đơn VN-4-1992-07657 · nộp 11/05/1992 · văn bằng 4-0006708-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thế Huy

  3. Mẫu nhãn MS-DOS
    MS-DOS

    Đơn VN-4-1992-07609 · nộp 07/05/1992 · văn bằng 4-0006995-000
    Chủ đơn: MICROSOFT CORPORATION

  4. Mẫu nhãn H36
    H36

    Đơn VN-4-1992-07577 · nộp 02/05/1992 · văn bằng 4-0006675-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Hưng

  5. Mẫu nhãn HTX Hiệp Hưng
    HTX Hiệp Hưng

    Đơn VN-4-1992-07522 · nộp 24/04/1992 · văn bằng 4-0006653-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Hiệp Hưng

  6. Mẫu nhãn LUVS
    LUVS

    Đơn VN-4-1992-07382 · nộp 15/04/1992 · văn bằng 4-0006587-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  7. Mẫu nhãn BENSONS
    BENSONS

    Đơn VN-4-1992-07337 · nộp 11/04/1992 · văn bằng 4-0006611-000
    Chủ đơn: BENSONS METAL PRODUSTS PTE LTD

  8. Mẫu nhãn B
    B

    Đơn VN-4-1992-07336 · nộp 11/04/1992 · văn bằng 4-0008269-000
    Chủ đơn: BENSONS METAL PRODUSTS PTE LTD

  9. Mẫu nhãn VN-4-1992-07314
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-07314 · nộp 08/04/1992 · văn bằng 4-0005066-000
    Chủ đơn: Tổ Hợp Tác Hoàng Anh

  10. Mẫu nhãn TG Trường Giang
    TG Trường Giang

    Đơn VN-4-1992-07313 · nộp 08/04/1992 · văn bằng 4-0005033-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trường Giang

  11. Mẫu nhãn PAMPERS
    PAMPERS

    Đơn VN-4-1992-07289 · nộp 07/04/1992 · văn bằng 4-0006936-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  12. Mẫu nhãn XEROX
    XEROX

    Đơn VN-4-1992-07260 · nộp 04/04/1992 · văn bằng 4-0006515-000
    Chủ đơn: XEROX CORPORATION(US), XEROX CORPORATION

  13. Mẫu nhãn CELLOX
    CELLOX

    Đơn VN-4-1992-07254 · nộp 03/04/1992 · văn bằng 4-0006512-000
    Chủ đơn: BERLI JUCKER CELLOX LIMITED, CELLOX PAPER CO., LTD(TH)

  14. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1992-07009 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006248-000
    Chủ đơn: INSPECTOR GENERAL NETWORK

  15. Mẫu nhãn NOTS
    NOTS

    Đơn VN-4-1992-07008 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006247-000
    Chủ đơn: INSPECTOR GENERAL NETWORK

  16. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-1992-07007 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006246-000
    Chủ đơn: INSPECTOR GENERAL NETWORK

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.