Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 246/284
VIVAĐơn VN-4-2006-16024 · nộp 22/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Tiến
Băng Dính Sơn Tùng S&T STICKING PLASTER Cá Sấu XanhĐơn VN-4-2006-15774 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0091011-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Sơn Tùng
TA T AĐơn VN-4-2006-15704 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0097200-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trường Anh
III HD PVC INSULATING TAPEĐơn VN-4-2006-15632 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0093021-000
Chủ đơn: Hợp tác xã cơ khí Hoà Đình
ống nhựa Tây ÂuĐơn VN-4-2006-15383 · nộp 14/09/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Bạch Đằng
EURO PIPEĐơn VN-4-2006-15382 · nộp 14/09/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Bạch Đằng
INOĐơn VN-4-2006-15377 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0096893-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại TANISTAR
LIKALĐơn VN-4-2006-15351 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0109131-000
Chủ đơn: NISSEI ELECTRIC CO., LTD.
N.E.HĐơn VN-4-2006-15350 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089719-000
Chủ đơn: NISSEI ELECTRIC CO., LTD.
N.E.V NEVĐơn VN-4-2006-15349 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0092604-000
Chủ đơn: NISSEI ELECTRIC CO., LTD.
NISSEIĐơn VN-4-2006-15348 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0595674-000
Chủ đơn: NISSEI ELECTRIC CO., LTD.
DEKKO 25Đơn VN-4-2006-15343 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0088272-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Dekko
HA BAGOUĐơn VN-4-2006-15312 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0100849-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Sơn Tùng
Chem TechĐơn VN-4-2006-15274 · nộp 12/09/2006 · văn bằng 4-0098661-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemtech
AEROCELĐơn VN-4-2006-15232 · nộp 12/09/2006 · văn bằng 4-0105271-000
Chủ đơn: AEROFLEX COMPANY LIMITED
VINA Đạt HoàĐơn VN-4-2006-15135 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0088457-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Đạt Hoà(VN), Công ty TNHH nhựa Đạt Hoà(VN), Công ty TNHH nhựa Đạt Hòa
DUY TÂNĐơn VN-4-2006-15026 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0101836-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-15025 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0101835-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Duy Tân (VN), Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
DUY TÂNĐơn VN-4-2006-15022 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0104812-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
OASIS FLORAL FOAM brandĐơn VN-4-2006-14974 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0097879-000
Chủ đơn: Smithers-Oasis Company
SALFRACOĐơn VN-4-2006-14798 · nộp 06/09/2006 · văn bằng 4-0088337-000
Chủ đơn: Salcon Pte. Ltd.
Hoa SứĐơn VN-4-2006-14460 · nộp 30/08/2006 · văn bằng 4-0087074-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị (VN), Công ty TNHH Chu Thị, Công ty TNHH Chu Thị(VN)
RRĐơn VN-4-2006-14414 · nộp 30/08/2006 · văn bằng 4-0094169-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Sơn Tùng
ST SON TUNGĐơn VN-4-2006-14413 · nộp 30/08/2006 · văn bằng 4-0115305-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Sơn Tùng
IPSĐơn VN-4-2006-14056 · nộp 25/08/2006 · văn bằng 4-0090111-000
Chủ đơn: IPS S.A.I.C. y F.
BAYFOLĐơn VN-4-2006-13929 · nộp 24/08/2006 · văn bằng 4-0083517-000
Chủ đơn: Covestro Deutschland AG
VICOĐơn VN-4-2006-13817 · nộp 22/08/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Phong Sơn
OK [được]Đơn VN-4-2006-13652 · nộp 18/08/2006 · văn bằng 4-0095467-000
Chủ đơn: GOOD CAR BON PAPER CO., LTD., GOOD CAR BON PAPER CO., LTD.(TW)
KIM PHU MANUFACTURER C i O 2Đơn VN-4-2006-12754 · nộp 07/08/2006 · văn bằng 4-0085742-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ du lịch Kim Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.